Zamalek SC vs AL Masry
Tỷ số chung cuộc: Zamalek SC 0-1 AL Masry tại Premier League, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zamalek SC thắng 4, hòa 3, AL Masry thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 3
- Phong độ
- WWWWW Zamalek SC
- LWWLL AL Masry
- 30' ▲ K. Michalak ▼ Shikabala
- 45'+3 0-1 Mohamed El Shamy · Salah Mohsen
- HT0-1
- 46' ▲ Zizo ▼ Mostafa Shalaby
- 60' Abderrahim Deghmoum
- 68' ▲ S. Jaziri ▼ Abdalla El Said
- 68' ▲ Hossam Ashraf ▼ Naser Mansy
- 72' ▲ Youssef El Gohary ▼ A. Deghmoum
- 72' ▲ F. Ben Youssef ▼ Salah Mohsen
- 74' ▲ Ziad Kamal ▼ Nasser Maher
- 88' ▲ Amr Saadawy ▼ Hassan Ali
- FT0-1
Đội hình
- 1Mohamed Awad 7.5
- 4Omar Gaber 7.2
- 24H. Mathlouthi 6.3
- 5Hossam Abdelmaguid 7.3
- 3M. Bentayg 7.3
- 19Abdalla El Said ▼ 68' 6.7
- 8Nabil Emad Dunga 7.7
- 10Shikabala ▼ 30' 6.3
- 22Nasser Maher ▼ 74' 7.2
- 7Mostafa Shalaby ▼ 46' 6.3
- 9Naser Mansy ▼ 68' 6.6
Dự bị 9
- 21K. Michalak ▲ 30' 6.9
- 25Zizo ▲ 46' 7.0
- 30S. Jaziri ▲ 68' 6.3
- 20Hossam Ashraf ▲ 68' 6.6
- 15Ziad Kamal ▲ 74' 6.9
- 6Mostafa El Zenary
- 32Mahmoud El Shenawy
- 33Ahmed Mahmoud
- 31Ahmed Esho
- 27Mahmoud Gad 7.9
- 7Karim El Eraki 7.3
- 2Baher El Mohamady 7.2
- 29Mohamed Hashem 6.9
- 8Hassan Ali ▼ 88' 7.3
- 14Mahmoud Hamada 7.2
- 6Mohamed Makhlouf 7.3
- 22Mido Gaber 7.5
- 30A. Deghmoum ▼ 72' 6.9
- 11Mohamed El Shamy ⚽ 7.0
- 9Salah Mohsen ⇢ ▼ 72' 6.9
Dự bị 9
- 17Youssef El Gohary ▲ 72' 6.9
- 28F. Ben Youssef ▲ 72' 6.3
- 13Amr Saadawy ▲ 88' 6.5
- 20Ahmed Eid
- 10Karim Bambo
- 24P. Badji
- 15Ahmed El Armouty
- 18Mahmoud Hamdy
- 21Samir Fekri
Thống kê
00⚑6
⚑410
65%Kiểm soát bóng35%
13Dứt điểm12
6Trúng đích5
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn2
6Phạt góc4
1Việt vị2
2Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
4Cứu thua6
586Chuyền bóng307
486Chuyền chính xác222
83%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 30 - 9 | +21 | 39 | |
| 2 | 8 | 15 - 10 | +5 | 56 | |
| 3 | 17 | 30 - 16 | +14 | 32 | |
| 4 | 8 | 10 - 9 | +1 | 42 | |
| 5 | 17 | 22 - 18 | +4 | 29 | |
| 6 | 8 | 15 - 12 | +3 | 37 | |
| 7 | 8 | 8 - 16 | -8 | 32 | |
| 8 | 17 | 17 - 18 | -1 | 22 | |
| 9 | 17 | 17 - 19 | -2 | 22 | |
| 10 | 17 | 15 - 13 | +2 | 21 | |
| 11 | 17 | 13 - 18 | -5 | 21 | |
| 12 | 17 | 13 - 22 | -9 | 20 | |
| 13 | 17 | 11 - 16 | -5 | 18 | |
| 14 | 17 | 10 - 15 | -5 | 17 | |
| 15 | 17 | 16 - 24 | -8 | 17 | |
| 16 | 17 | 11 - 21 | -10 | 14 | |
| 17 | 17 | 10 - 21 | -11 | 12 | |
| 18 | 17 | 9 - 24 | -15 | 9 |
CAF Champions League Relegation Round
So sánh
45Trận đấu41
73Ghi được48
37Thủng lưới37
1.62Bàn thắng mỗi trận1.17
18Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn12
42Hiệp hai24