ES Tunis vs ES Sahel
Tỷ số chung cuộc: ES Tunis 2-0 ES Sahel tại Giải vô địch các câu lạc bộ châu Phi, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ES Tunis thắng 8, hòa 2, ES Sahel thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch các câu lạc bộ châu Phi · Group C · Vòng 1
- Sân vận động
- Stade Olympique Hammadi Agrebi, Radès
- Phong độ
- LWWLW ES Tunis
- WLLWD ES Sahel
- 16' Jacques Mbé
- HT0-0
- 46' ▲ M. Hammouda ▼ K. Sowe
- 48' Salaheddine Ghedamsi
- 59' ▲ M. Ouertani ▼ M. Jebali
- 60' Yan Sasse 1-0
- 64' Y. Meriah11m 2-0
- 65' ▲ A. Jaziri ▼ J. Khemiri
- 65' ▲ R. Aouani ▼ Y. Chamakhi
- 68' Mohamed Ben Ali
- 71' ▲ G. Ouahabi ▼ Z. El Ayeb
- 71' ▲ O. Bouguerra ▼ Houssem Teka
- 83' ▲ M. Zaddem ▼ Yan Sasse
- 86' Oussema Bouguerra
- 90'+5 Yassine Meriah
- 90'+1 ▲ B. Sahli ▼ H. Ghacha
- FT2-0
Đội hình
- 1A. Memmich 7.9
- 2M. Ben Ali 7.9
- 5Y. Meriah ⚽ 7.9
- 15M. Tougaï 7.5
- 20A. Ben Hmida 7.3
- 36O. Ogbelu 7.0
- 8Houssem Teka ▼ 71' 7.2
- 31Z. El Ayeb ▼ 71' 6.7
- 10Yan Sasse ⚽ ▼ 83' 7.2
- 27K. Sowe ▼ 46' 6.2
- 18H. Ghacha ▼ 90' 7.3
Dự bị 9
- 29M. Hammouda ▲ 46' 6.9
- 23G. Ouahabi ▲ 71' 6.6
- 11O. Bouguerra ▲ 71' 6.3
- 19M. Zaddem ▲ 83' 6.5
- 24B. Sahli ▲ 90'
- 13R. Bouchniba
- 22H. Amamou
- 4W. Derbali
- 12M. Ben Chérifia
- 16R. Gazzeh 7.3
- 13H. Jelassi 6.3
- 5J. Khemiri ▼ 65' 6.7
- 26S. Ghedamsi 6.7
- 25M. Jebali ▼ 59' 6.5
- 20J. Mbé 7.3
- 6L. Ben Hassine 6.5
- 19H. Ben Ali 7.2
- 23O. Abid 6.6
- 9Y. Abdelli 7.3
- 30Y. Chamakhi ▼ 65' 6.9
Dự bị 9
- 14M. Ouertani ▲ 59' 6.7
- 10A. Jaziri ▲ 65' 6.9
- 28R. Aouani ▲ 65' 6.9
- 2F. Ben Njima
- 22S. Barhoumi
- 11V. Kombe
- 24A. Bouazra
- 31R. Gabsi
- 21H. Jertila
Thống kê
03⚑7
⚑1020
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm18
5Trúng đích4
5Chệch đích10
9Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn4
7Phạt góc10
1Việt vị1
11Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
4Cứu thua3
397Chuyền bóng328
311Chuyền chính xác243
78%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 - 1 | +5 | 12 | |
| 1 | 6 | 7 - 2 | +5 | 11 | |
| 1 | 6 | 7 - 1 | +6 | 13 | |
| 1 | 6 | 5 - 0 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | 6 - 3 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | 9 - 2 | +7 | 9 | |
| 2 | 6 | 6 - 2 | +4 | 10 | |
| 2 | 6 | 9 - 6 | +3 | 8 | |
| 3 | 6 | 4 - 5 | -1 | 5 | |
| 3 | 6 | 7 - 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | 4 - 9 | -5 | 5 | |
| 3 | 6 | 3 - 4 | -1 | 9 | |
| 4 | 6 | 2 - 9 | -7 | 4 | |
| 4 | 6 | 1 - 12 | -11 | 4 | |
| 4 | 6 | 3 - 12 | -9 | 4 | |
| 4 | 6 | 3 - 8 | -5 | 5 |
CAF Champions League (Play Offs: )
So sánh
37Trận đấu35
43Ghi được31
18Thủng lưới26
1.16Bàn thắng mỗi trận0.89
25Giữ sạch lưới20
7Trên 2.5 bàn9
18Hiệp hai21