Cardiff MET
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Penybont

Cardiff MET vs Penybont

Tỷ số chung cuộc: Cardiff MET 2-3 Penybont tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cardiff MET thắng 2, hòa 5, Penybont thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 2nd Phase · Vòng 7
Sân vận động
Cyncoed Campus Artificial Pitch, Caerdydd
Trọng tài
D. Morgan
Phong độ
LWWDD Cardiff MET
WDDWW Penybont
  1. 21' D. Kabongo C. Baker
  2. 45'+1 L. Rees 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' K. Reffell S. Snaith
  5. 46' H. Owen 2-0
  6. 56' S. Jones
  7. 64' 2-1 N. Wood
  8. 69' K. Whitmore L. Clutton
  9. 73' 2-2 R. Reynolds
  10. 75' Yellow Card
  11. 79' 2-3 L. Harling
  12. 82' E. Lewis
  13. 90'+3 M. Davies
  14. 90' B. Roberts L. Rees
  15. FT2-3

Đội hình

Cardiff MET HLV: C. Edwards
  1. A. Lang
  2. K. McCarthy
  3. E. Lewis
  4. M. Chubb
  5. C. Williams
  6. C. Corsby
  7. C. Baker ▼ 21'
  8. S. Jones
  9. E. Evans
  10. H. Owen
  11. L. Rees ▼ 90'

Dự bị 5

  1. D. Kabongo ▲ 21'
  2. B. Roberts ▲ 90'
  3. E. Humphries
  4. M. Manson
  5. K. Coleman
Penybont HLV: R. Griffiths
  1. K. Absalom
  2. M. Little
  3. J. Yorwerth
  4. K. Owen
  5. M. Davies
  6. R. Reynolds
  7. S. MacDonald
  8. L. Harling
  9. L. Clutton ▼ 69'
  10. S. Snaith ▼ 46'
  11. N. Wood

Dự bị 7

  1. K. Reffell ▲ 46'
  2. K. Whitmore ▲ 69'
  3. A. Evans
  4. A. Pennock
  5. J. Carson
  6. E. Bregua
  7. J. Shaw

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
The New Saints F.C.
22 83 - 8 +75 60
2
Connah's Quay Nomads F.C.
22 33 - 14 +19 44
3
Penybont
22 37 - 19 +18 41
4
Cardiff MET
32 41 - 49 -8 52
5
Bala Town F.C.
22 42 - 21 +21 40
6
Newtown AFC
22 41 - 39 +2 33
7
Haverfordwest County A.F.C.
22 29 - 35 -6 27
8
Caernarfon Town
22 33 - 41 -8 25
9
Flint Town United
22 24 - 37 -13 24
10
Aberystwyth Town
22 23 - 58 -35 22
11
Pontypridd Town
22 22 - 42 -20 20
12
Airbus UK Broughton F.C.
22 13 - 66 -53 -2
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

39Trận đấu39
51Ghi được74
57Thủng lưới38
1.31Bàn thắng mỗi trận1.9
14Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu