Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An vs Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An 2-3 Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 26 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 24
- Phong độ
- WLLWW Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
- WDLWL Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
- 3' Caio Cesar
- 11' 0-1 Brenner
- 27' B. Kuku 1-1
- 29' M. Olaha
- 34' ▲ Trần Văn Công ▼ Caio César
- 40' 1-2 Brenner
- 45'+2 1-3 K. Pham Ba
- HT1-3
- 46' ▲ Đinh Xuân Tiến ▼ Trần Đình Hoàng
- 61' ▲ Ngô Văn Lương ▼ Nguyễn Văn Bách
- 67' X. T. Dinh
- 69' Phan Bá Quyền 2-3
- 71' L. V. Le Dinh
- 86' ▲ Phan Xuân Đại ▼ Lê Đình Long Vũ
- 90'+2 ▲ Trần Văn Kiên ▼ Lý Công Hoàng Anh
- 90'+2 ▲ Hoàng Minh Tuấn ▼ Lâm Ti Phông
- 90'+4 ▲ Nguyễn Văn Anh ▼ Nguyễn Văn Vĩ
- FT2-3
Đội hình
- 1Nguyễn Văn Việt
- 6Trần Đình Hoàng ▼ 46'
- 15S. Zaracho
- 2Vương Văn Huy
- 19Phan Bá Quyền
- 28Nguyễn Văn Bách ▼ 61'
- 17Trần Nam Hải
- 16Nguyễn Quang Vinh
- 10B. Kuku
- 7M. Olaha
- 38Lê Đình Long Vũ ▼ 86'
Dự bị 9
- 9Đinh Xuân Tiến ▲ 46'
- 20Ngô Văn Lương ▲ 61'
- 21Phan Xuân Đại ▲ 86'
- 4Hồ Khắc Lương
- 11Trần Mạnh Quỳnh
- 23Nguyễn Mai Hoàng
- 26Cao Văn Bình
- 29Đặng Quang Tú
- 33Phan Văn Thành
- 26Trần Nguyên Mạnh
- 3Dương Thanh Hào
- 93K. Pham Ba
- 7Nguyễn Phong Hồng Duy
- 17Nguyễn Văn Vĩ ▼ 90'
- 77Caio César ▼ 34'
- 11Nguyễn Tuấn Anh
- 72Rômulo
- 88Lý Công Hoàng Anh ▼ 90'
- 35Brenner
- 39Lâm Ti Phông ▼ 90'
Dự bị 9
- 16Trần Văn Công ▲ 34'
- 13Trần Văn Kiên ▲ 90'
- 22Hoàng Minh Tuấn ▲ 90'
- 91Nguyễn Văn Anh ▲ 90'
- 8Nguyễn Đình Sơn
- 15Trần Văn Trung
- 23Lê Vũ Phong
- 71Trần Quang Thịnh
- 82Trần Liêm Điều
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 57 | |
| 2 | 26 | 46 - 25 | +21 | 49 | |
| 3 | 26 | 45 - 23 | +22 | 45 | |
| 4 | 26 | 43 - 29 | +14 | 44 | |
| 5 | 26 | 24 - 20 | +4 | 36 | |
| 6 | 26 | 29 - 27 | +2 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 40 | -9 | 32 | |
| 8 | 26 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 9 | 26 | 34 - 41 | -7 | 29 | |
| 10 | 26 | 19 - 36 | -17 | 28 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 42 | -18 | 25 | |
| 14 | 26 | 22 - 43 | -21 | 21 |
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu41
28Ghi được83
44Thủng lưới33
0.93Bàn thắng mỗi trận2.02
8Giữ sạch lưới16
12Trên 2.5 bàn22
17Hiệp hai39