Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An vs Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 12
- Phong độ
- WLLWW Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
- WDLWL Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
- 16' ▲ Đặng Văn Lắm ▼ Đinh Xuân Tiến
- 24' Lucas
- HT0-0
- 63' V. L. Dang
- 64' ▲ Phạm Đức Huy ▼ Trần Văn Công
- 64' ▲ Hồ Khắc Ngọc ▼ Lý Công Hoàng Anh
- 68' To Van Vu
- 73' ▲ R. Success ▼ Phan Xuân Đại
- 76' ▲ Dương Thanh Hào ▼ Trần Ngọc Sơn
- 82' ▲ Ngô Văn Lương ▼ Trần Mạnh Quỳnh
- 82' ▲ Lê Văn Quý ▼ Nguyễn Văn Việt I
- 86' ▲ Nguyễn Văn Vĩ ▼ Nguyễn Văn Toàn
- 90'+5 0-1 Tô Văn Vũ
- FT0-1
Đội hình
- 1Nguyễn Văn Việt II
- 6Trần Đình Hoàng
- 95M. Zebić
- 5Lê Văn Thành
- 2Vương Văn Huy
- 14Nguyễn Văn Việt I ▼ 82'
- 11Trần Mạnh Quỳnh ▼ 82'
- 19Phan Bá Quyền
- 10Đinh Xuân Tiến ▼ 16'
- 7M. Olaha
- 21Phan Xuân Đại ▼ 73'
Dự bị 9
- 37Đặng Văn Lắm ▲ 16'
- 70R. Success ▲ 73'
- 20Ngô Văn Lương ▲ 82'
- 24Lê Văn Quý ▲ 82'
- 3Lê Nguyên Hoàng
- 25Trần Văn Tiến
- 27Ngô Văn Bắc
- 28Nguyễn Văn Bách
- 29Đặng Quang Tú
- 26Trần Nguyên Mạnh
- 4Lucas
- 7Nguyễn Phong Hồng Duy
- 15Nguyễn Hữu Tuấn
- 28Tô Văn Vũ
- 88Lý Công Hoàng Anh ▼ 64'
- 37Trần Văn Công ▼ 64'
- 27Trần Ngọc Sơn ▼ 76'
- 9Nguyễn Văn Toàn ▼ 86'
- 10Hêndrio
- 14Rafaelson
Dự bị 9
- 6Phạm Đức Huy ▲ 64'
- 12Hồ Khắc Ngọc ▲ 64'
- 3Dương Thanh Hào ▲ 76'
- 17Nguyễn Văn Vĩ ▲ 86'
- 5Hoàng Văn Khánh
- 8Nguyễn Đình Sơn
- 22Hoàng Minh Tuấn
- 82Trần Liêm Điều
- 91Nguyễn Văn Anh
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 38 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 47 - 28 | +19 | 47 | |
| 3 | 26 | 45 - 37 | +8 | 43 | |
| 4 | 26 | 30 - 26 | +4 | 40 | |
| 5 | 26 | 29 - 28 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 44 - 35 | +9 | 37 | |
| 7 | 26 | 42 - 39 | +3 | 35 | |
| 8 | 26 | 34 - 39 | -5 | 35 | |
| 9 | 26 | 33 - 34 | -1 | 35 | |
| 10 | 26 | 22 - 35 | -13 | 32 | |
| 11 | 26 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 12 | 26 | 27 - 32 | -5 | 30 | |
| 13 | 26 | 25 - 32 | -7 | 30 | |
| 14 | 26 | 19 - 52 | -33 | 11 |
AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu40
33Ghi được84
35Thủng lưới62
1.18Bàn thắng mỗi trận2.1
7Giữ sạch lưới9
8Trên 2.5 bàn30
16Hiệp hai48