Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An vs Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 19 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 26
- Trọng tài
- Lê Đức Cảnh
- Phong độ
- WLLWW Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
- WDLWL Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
- 13' 0-1 Trần Mạnh Hùng
- 22' Mario Arqués 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ Đinh Xuân Việt ▼ Hồ Văn Tú
- 48' D. S. Nguyen
- 52' T. H. Tran
- 56' V. Mansaray
- 64' Trần Đình Tiến 2-1
- 71' ▲ Phan Thế Hưng ▼ Đinh Viết Tú
- 71' ▲ Nguyễn Hữu Định ▼ Đoàn Thanh Trường
- 76' ▲ Trần Đình Đồng ▼ Trần Đình Hoàng
- 76' ▲ Mai Xuân Quyết ▼ Trần Mạnh Hùng
- 84' ▲ Trần Mạnh Quỳnh ▼ Nguyễn Trọng Hoàng
- 88' ▲ Vũ Thế Vương ▼ Phạm Minh Nghĩa
- 90'+2 Alisson
- 90'+1 ▲ Nguyễn Văn Việt I ▼ Trần Đình Tiến
- FT2-1
Đội hình
- 18Nguyễn Văn Hoàng ▼ 84'
- 3Quế Ngọc Hải
- 66Trần Đình Hoàng ▼ 76'
- 24Hồ Khắc Lương
- 30Hồ Văn Cường
- 9Nguyễn Trọng Hoàng ▼ 84'
- 68Mario Arqués
- 20Phan Văn Đức
- 23Đinh Xuân Tiến
- 10M. Olaha
- 15Trần Đình Tiến ▼ 90'
Dự bị 9
- 16Trần Đình Đồng ▲ 76'
- 26Trần Mạnh Quỳnh ▲ 84'
- 14Nguyễn Văn Việt I ▲ 90'
- 4Bùi Đình Châu
- 21Phan Xuân Đại
- 27Nguyễn Xuân Bình
- 28Lê Văn Hùng
- 79Mai Sỹ Hoàng
- 86Thái Bá Sang
- 22Hồ Văn Tú ▼ 46'
- 38Alisson
- 3Phạm Mạnh Hùng
- 2Đinh Viết Tú ▼ 71'
- 7Phạm Minh Nghĩa ▼ 88'
- 39G. Kizito
- 10Trần Mạnh Hùng ▼ 76'
- 18Đoàn Thanh Trường ▼ 71'
- 8Nguyễn Đình Sơn
- 11Rodrigo
- 80V. Mansaray
Dự bị 9
- 56Đinh Xuân Việt ▲ 46'
- 17Phan Thế Hưng ▲ 71'
- 19Nguyễn Hữu Định ▲ 71'
- 77Mai Xuân Quyết ▲ 76'
- 30Vũ Thế Vương ▲ 88'
- 5Trần Đăng Đức Anh
- 23Phan Văn Hiếu
- 25Đoàn Văn Nam
- 27Trần Ngọc Sơn
Thống kê
00
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 47 - 21 | +26 | 51 | |
| 2 | 24 | 39 - 26 | +13 | 48 | |
| 3 | 24 | 37 - 22 | +15 | 47 | |
| 4 | 24 | 29 - 14 | +15 | 39 | |
| 5 | 24 | 29 - 28 | +1 | 33 | |
| 6 | 24 | 26 - 24 | +2 | 32 | |
| 7 | 24 | 27 - 27 | 0 | 28 | |
| 8 | 24 | 32 - 41 | -9 | 28 | |
| 9 | 24 | 23 - 34 | -11 | 25 | |
| 10 | 24 | 18 - 35 | -17 | 25 | |
| 11 | 24 | 26 - 33 | -7 | 24 | |
| 12 | 24 | 21 - 33 | -12 | 23 | |
| 13 | 24 | 26 - 42 | -16 | 22 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu25
36Ghi được23
30Thủng lưới36
1.33Bàn thắng mỗi trận0.92
10Giữ sạch lưới5
13Trên 2.5 bàn10
16Hiệp hai14