Hai Phong vs Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Tỷ số chung cuộc: Hai Phong 2-3 Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 18 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hai Phong thắng 4, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 4
- Trọng tài
- Vũ Nguyên Vũ
- Phong độ
- LLDLW Hai Phong
- DDLLW Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
- 1' 0-1 Bùi Văn Đức
- 19' 0-2 Vũ Viết Triều
- 22' Nguyễn Hải Huy 1-2
- 40' 1-3 Trần Phi Sơn
- 41' Nguyen Van Duc
- HT1-3
- 59' ▲ Lê Trung Hiếu ▼ Hồ Minh Dĩ
- 59' ▲ Nguyễn Thành Đồng ▼ Nguyễn Anh Hùng
- 59' ▲ Triệu Việt Hưng ▼ Nguyễn Hữu Sơn
- 60' Nguyễn Hải Huy 2-3
- 66' ▲ Đặng Văn Trâm ▼ Đinh Thanh Trung
- 70' ▲ Nguyễn Xuân Hùng ▼ Trần Phi Sơn
- 81' Nguyen Ngoc Thang
- 82' ▲ Phạm Văn Long ▼ Bùi Văn Đức
- 87' ▲ D. Nhu ▼ Nguyễn Tuấn Anh
- FT2-3
Đội hình
- 1Nguyễn Đình Triệu
- 5Đặng Văn Tới
- 66B. Bissainte
- 14Nguyễn Hải Huy
- 2Nguyễn Anh Hùng ▼ 59'
- 11Hồ Minh Dĩ ▼ 59'
- 19Lê Mạnh Dũng
- 77Nguyễn Hữu Sơn ▼ 59'
- 17Phạm Trung Hiếu
- 79Nguyễn Tuấn Anh ▼ 87'
- 9Carlos Fernández
Dự bị 9
- 23Lê Trung Hiếu ▲ 59'
- 45Nguyễn Thành Đồng ▲ 59'
- 97Triệu Việt Hưng ▲ 59'
- 28D. Nhu ▲ 87'
- 3Phạm Mạnh Hùng
- 6M. Lo
- 12Trịnh Hoa Hùng ▲ 59'
- 26Nguyễn Văn Toản II
- 7J. Mpande
- 25Dương Quang Tuấn
- 14Jan
- 30Vũ Viết Triều
- 17Đào Văn Nam
- 26Bùi Văn Đức ▼ 82'
- 38Nguyễn Ngọc Thắng
- 7Đinh Thanh Trung ▼ 66'
- 10Trần Phi Sơn ▼ 70'
- 88Zé Paulo
- 19Nguyễn Văn Đức
- 91A. Dialló
Dự bị 9
- 5Đặng Văn Trâm ▲ 66'
- 20Nguyễn Xuân Hùng ▲ 70'
- 16Phạm Văn Long ▲ 82'
- 6Ngô Xuân Toàn
- 18Vũ Quang Nam
- 28Nguyễn Trung Học
- 29Dương Tùng Lâm
- 37Trần Văn Công
- 86Đào Tấn Lộc
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 29 - 15 | +14 | 24 | |
| 3 | 13 | 18 - 12 | +6 | 22 | |
| 4 | 20 | 27 - 22 | +5 | 31 | |
| 4 | 13 | 14 - 11 | +3 | 21 | |
| 6 | 20 | 20 - 23 | -3 | 26 | |
| 7 | 20 | 23 - 28 | -5 | 24 | |
| 7 | 13 | 12 - 13 | -1 | 19 | |
| 8 | 13 | 20 - 20 | 0 | 18 | |
| 9 | 13 | 14 - 15 | -1 | 16 | |
| 10 | 13 | 15 - 16 | -1 | 14 | |
| 11 | 13 | 11 - 14 | -3 | 13 | |
| 12 | 13 | 8 - 15 | -7 | 10 | |
| 13 | 13 | 19 - 27 | -8 | 8 | |
| 14 | 13 | 13 - 21 | -8 | 7 |
Relegation Round
So sánh
33Trận đấu26
41Ghi được33
45Thủng lưới42
1.24Bàn thắng mỗi trận1.27
11Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai21