Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh vs Hai Phong
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 1-1 Hai Phong tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 24 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thắng 2, hòa 4, Hai Phong thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 11
- Sân vận động
- Sân Vận động tỉnh Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Phong độ
- DDLLW Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
- LLDLW Hai Phong
- 9' Nguyễn Ngọc Túphản lưới 1-0
- 19' Dang Van Tram
- 31' Nguyen Van Hanh
- HT1-0
- 46' ▲ V. Le ▼ Trần Đình Tiến
- 46' ▲ Bùi Duy Thường ▼ Đặng Văn Trâm
- 46' ▲ Nguyễn Tuấn Anh ▼ Nguyễn Ngọc Tú
- 78' ▲ Võ Quốc Dân ▼ Lương Xuân Trường
- 78' ▲ Lê Mạnh Dũng ▼ Lương Hoàng Nam
- 87' Le Manh Dung
- 90'+2 Q. D. Vo
- 90'+10 ▲ Vũ Quang Nam ▼ Geovane Magno
- 90'+6 ▲ Nguyễn Văn Tú ▼ Nguyễn Hữu Sơn
- 90'+4 1-1 Triệu Việt Hưng
- FT1-1
Đội hình
- 1Nguyễn Thanh Tùng
- 12Helerson
- 3Nguyễn Văn Hạnh
- 8Nguyễn Trọng Hoàng
- 39Huỳnh Tấn Tài
- 6Lương Xuân Trường ▼ 78'
- 94Geovane Magno ▼ 90'
- 5Đặng Văn Trâm ▼ 46'
- 79Mai Sỹ Hoàng
- 36N. Mbo
- 7Trần Đình Tiến ▼ 46'
Dự bị 9
- 14V. Le ▲ 46'
- 88Bùi Duy Thường ▲ 46'
- 38Võ Quốc Dân ▲ 78'
- 18Vũ Quang Nam ▲ 90'
- 4Lâm Anh Quang
- 15L. Adou
- 20Huỳnh Tiến Đạt
- 29Dương Tùng Lâm
- 30Vũ Viết Triều
- 36Phạm Văn Luân
- 16Bùi Tiến Dụng
- 5Đặng Văn Tới
- 27Nguyễn Nhật Minh
- 10Zé Paulo
- 30Lương Hoàng Nam ▼ 78'
- 77Nguyễn Hữu Sơn ▼ 90'
- 97Triệu Việt Hưng
- 9Lucão do Break
- 20M. Chéry
- 15Nguyễn Ngọc Tú ▼ 46'
Dự bị 9
- 79Nguyễn Tuấn Anh ▲ 46'
- 19Lê Mạnh Dũng ▲ 78'
- 88Nguyễn Văn Tú ▲ 90'
- 1Nguyễn Đình Triệu
- 4Đàm Tiến Dũng
- 6Nguyễn Thái Học
- 21Ngô Văn Bắc
- 38Nguyễn Trọng Hiếu
- 56Nguyễn Duy Kiên
Thống kê
03
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 57 | |
| 2 | 26 | 46 - 25 | +21 | 49 | |
| 3 | 26 | 45 - 23 | +22 | 45 | |
| 4 | 26 | 43 - 29 | +14 | 44 | |
| 5 | 26 | 24 - 20 | +4 | 36 | |
| 6 | 26 | 29 - 27 | +2 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 40 | -9 | 32 | |
| 8 | 26 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 9 | 26 | 34 - 41 | -7 | 29 | |
| 10 | 26 | 19 - 36 | -17 | 28 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 42 | -18 | 25 | |
| 14 | 26 | 22 - 43 | -21 | 21 |
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu29
29Ghi được35
23Thủng lưới32
1.04Bàn thắng mỗi trận1.21
10Giữ sạch lưới10
7Trên 2.5 bàn10
15Hiệp hai19