Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh vs Hai Phong
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 0-1 Hai Phong tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 25 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thắng 2, hòa 4, Hai Phong thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 1
- Sân vận động
- Sân Vận động tỉnh Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trọng tài
- Nguyễn Đình Thái
- Phong độ
- DDLLW Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
- LLDLW Hai Phong
- 39' N. Q. Chau
- 45' ▲ Đinh Thanh Trung ▼ Giang Trần Quách Tân
- HT0-0
- 64' Nguyen Trung Hoc
- 64' ▲ Lê Sỹ Minh ▼ M. Lo
- 72' ▲ Trần Văn Công ▼ Nguyễn Trung Học
- 76' ▲ Triệu Việt Hưng ▼ Châu Ngọc Quang
- 81' ▲ Trần Đức Nam ▼ Nguyễn Văn Hiệp
- 81' ▲ Nguyễn Văn Đức ▼ Nguyễn Xuân Hùng
- 90'+3 Pham Trung Hieu
- 90' 0-1 R. Gordon
- FT0-1
Đội hình
- 25Dương Quang Tuấn
- 20Nguyễn Xuân Hùng ▼ 81'
- 4Jan
- 97Nguyễn Văn Hạnh
- 17Đào Văn Nam
- 27Giang Trần Quách Tân ▼ 45'
- 6Ngô Xuân Toàn
- 11Nguyễn Văn Hiệp ▼ 81'
- 88Nguyễn Trung Học ▼ 72'
- 77S. Zakaria
- 9Paollo
Dự bị 9
- 7Đinh Thanh Trung ▲ 45'
- 37Trần Văn Công ▲ 72'
- 3Trần Đức Nam ▲ 81'
- 19Nguyễn Văn Đức ▲ 81'
- 2Hoàng Ngọc Hào
- 8Trần Phi Hà
- 14Đào Nhật Minh
- 16Phạm Văn Long
- 23Phan Đình Vũ Hải
- 1Nguyễn Đình Triệu
- 28Hoàng Thái Bình
- 8M. Oloya
- 14Nguyễn Hải Huy
- 2Nguyễn Anh Hùng ▼ 81'
- 6M. Lo ▼ 64'
- 16Bùi Tiến Dụng
- 10Châu Ngọc Quang ▼ 76'
- 17Phạm Trung Hiếu
- 7J. Mpande
- 9R. Gordon
Dự bị 9
- 39Lê Sỹ Minh ▲ 64'
- 97Triệu Việt Hưng ▲ 76'
- 5Đào Duy Khánh
- 11Lê Trung Hiếu
- 19Lê Mạnh Dũng
- 20Vũ Ngọc Thịnh
- 25Phạm Văn Luân
- 29Nguyễn Văn Minh
- 45Nguyễn Thành Đồng
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 47 - 21 | +26 | 51 | |
| 2 | 24 | 39 - 26 | +13 | 48 | |
| 3 | 24 | 37 - 22 | +15 | 47 | |
| 4 | 24 | 29 - 14 | +15 | 39 | |
| 5 | 24 | 29 - 28 | +1 | 33 | |
| 6 | 24 | 26 - 24 | +2 | 32 | |
| 7 | 24 | 27 - 27 | 0 | 28 | |
| 8 | 24 | 32 - 41 | -9 | 28 | |
| 9 | 24 | 23 - 34 | -11 | 25 | |
| 10 | 24 | 18 - 35 | -17 | 25 | |
| 11 | 24 | 26 - 33 | -7 | 24 | |
| 12 | 24 | 21 - 33 | -12 | 23 | |
| 13 | 24 | 26 - 42 | -16 | 22 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu28
31Ghi được45
37Thủng lưới31
1.11Bàn thắng mỗi trận1.61
6Giữ sạch lưới7
11Trên 2.5 bàn15
14Hiệp hai19