Hai Phong
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Hai Phong vs Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Tỷ số chung cuộc: Hai Phong 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hai Phong thắng 4, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 8
Phong độ
LLDLW Hai Phong
DDLLW Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
  1. 15' Nguyen Nhat Minh
  2. 20' Nguyen Van Hanh
  3. 28' 0-1 Helerson
  4. 38' J. Tagueu 1-1
  5. 44' J. Tagueu 2-1
  6. HT2-1
  7. 53' J. Tagueu
  8. 64' Tran Vu Ngoc Tai Nguyen Huu Nam
  9. 64' T. Nguyen Ho Minh Di
  10. 66' V. K. Nguyen D. T. Bui
  11. 66' M. H. Nguyen Nguyen Hoang Trung Nguyen
  12. 69' Helerson
  13. 74' Luiz Antonio
  14. 76' Huynh Tien Dat Le Viktor
  15. 76' Nguyen Van Hiep Nguyen Trong Hoang
  16. 79' V. K. Nguyen
  17. 80' T. T. Hoang Le Manh Dung
  18. 84' Vu Quang Nam V. T. Vu
  19. 90' F. Friday
  20. FT2-1

Đội hình

Hai Phong HLV: Nghiem Chu Dinh
  1. 1D. T. Nguyen
  2. 4T. D. Dam
  3. 7F. Friday
  4. 9Nguyen Huu Nam ▼ 64'
  5. 11Ho Minh Di ▼ 64'
  6. 17Pham Trung Hieu
  7. 19Le Manh Dung ▼ 80'
  8. 27Nguyen Nhat Minh
  9. 88Luiz Antonio
  10. 95J. Tagueu
  11. 97Trieu Viet Hung

Dự bị 9

  1. 12Tran Vu Ngoc Tai ▲ 64'
  2. 13Pham Hoai Duong
  3. 14T. H. Nguyen ▲ 64'
  4. 26Nguyen Van Toan
  5. 31T. Nguyen ▲ 64'
  6. Vu Quoc Anh
  7. 45T. D. Nguyen ▲ 64'
  8. 79T. A. Nguyen ▲ 64'
  9. 98T. T. Hoang ▲ 80'
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh HLV: Manh Nguyen Cong
  1. 1T. T. Nguyen
  2. 3Nguyen Van Hanh
  3. 5J. Onoja
  4. 7D. T. Bui ▼ 66'
  5. 8Nguyen Trong Hoang ▼ 76'
  6. 12Helerson
  7. 14Le Viktor ▼ 76'
  8. 24Nguyen Hoang Trung Nguyen ▼ 66'
  9. 30V. T. Vu ▼ 84'
  10. 39Huynh Tan Tai
  11. 90C. Atshimene

Dự bị 9

  1. 18Vu Quang Nam ▲ 84'
  2. 20Huynh Tien Dat ▲ 76'
  3. 37V. K. Nguyen ▲ 66'
  4. 25T. T. Dinh
  5. 11Nguyen Van Hiep ▲ 76'
  6. 66M. H. Nguyen ▲ 66'
  7. 38Q. D. Vo
  8. 19C. T. Doan
  9. 93N. C. Vo

Thống kê

04
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Công An Nhân Dân
26 58 - 22 +36 64
2
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 39 - 21 +18 54
3
Phu Dong
26 53 - 31 +22 51
4
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 48 - 30 +18 46
5
Ho Chi Minh
26 28 - 36 -8 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 33 - 32 +1 35
7
Hai Phong
26 37 - 36 +1 32
8
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 15 - 29 -14 29
9
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 27 - 40 -13 27
10
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 24 - 37 -13 26
11
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 26 - 38 -12 25
12
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
26 33 - 39 -6 24
13
Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND
26 26 - 44 -18 24
14
Binh Duong
26 31 - 43 -12 24
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu28
38Ghi được16
38Thủng lưới31
1.41Bàn thắng mỗi trận0.57
5Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn6
21Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu