Hai Phong vs Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Tỷ số chung cuộc: Hai Phong 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hai Phong thắng 4, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 14
- Phong độ
- LLDLW Hai Phong
- DDLLW Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
- 25' Nguyen Huu Son
- 38' Helerson
- 42' ▲ Nguyễn Nhật Minh ▼ Bùi Tiến Dụng
- HT0-0
- 46' ▲ Nguyễn Văn Tú ▼ Nguyễn Tuấn Anh
- 60' ▲ Huỳnh Tiến Đạt ▼ A. Gero
- 60' ▲ Mai Sỹ Hoàng ▼ Phạm Văn Long
- 60' ▲ Bùi Duy Thường ▼ Vũ Viết Triều
- 63' Lucao
- 72' Nguyễn Hữu Sơn 1-0
- 74' ▲ Vũ Quang Nam ▼ Đặng Văn Trâm
- 76' ▲ Lê Mạnh Dũng ▼ Lương Hoàng Nam
- 79' Yellow Card
- 81' ▲ Lương Xuân Trường ▼ V. Le
- 85' ▲ Nguyễn Ngọc Tú ▼ Nguyễn Hữu Sơn
- FT1-0
Đội hình
- 1Nguyễn Đình Triệu
- 16Bùi Tiến Dụng ▼ 42'
- 5Đặng Văn Tới
- 17Phạm Trung Hiếu
- 25B. Bissainthe
- 10Zé Paulo
- 30Lương Hoàng Nam ▼ 76'
- 77Nguyễn Hữu Sơn ▼ 85'
- 97Triệu Việt Hưng
- 79Nguyễn Tuấn Anh ▼ 46'
- 9Lucão do Break
Dự bị 9
- 27Nguyễn Nhật Minh ▲ 42'
- 88Nguyễn Văn Tú ▲ 85'
- 19Lê Mạnh Dũng ▲ 76'
- 15Nguyễn Ngọc Tú ▲ 85'
- 4Đàm Tiến Dũng
- 12Trần Vũ Ngọc Tài
- 21Ngô Văn Bắc
- 36Phạm Văn Luân
- 45Nguyễn Thành Đồng
- 1Nguyễn Thanh Tùng
- 15L. Adou
- 30Vũ Viết Triều ▼ 60'
- 12Helerson
- 8Nguyễn Trọng Hoàng
- 39Huỳnh Tấn Tài
- 94Geovane Magno
- 5Đặng Văn Trâm ▼ 74'
- 16Phạm Văn Long ▼ 60'
- 14V. Le ▼ 81'
- 9A. Gero ▼ 60'
Dự bị 9
- 20Huỳnh Tiến Đạt ▲ 60'
- 79Mai Sỹ Hoàng ▲ 60'
- 88Bùi Duy Thường ▲ 60'
- 18Vũ Quang Nam ▲ 74'
- 6Lương Xuân Trường ▲ 81'
- 3Nguyễn Văn Hạnh
- 7Trần Đình Tiến
- 29Dương Tùng Lâm
- 38Võ Quốc Dân
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 57 | |
| 2 | 26 | 46 - 25 | +21 | 49 | |
| 3 | 26 | 45 - 23 | +22 | 45 | |
| 4 | 26 | 43 - 29 | +14 | 44 | |
| 5 | 26 | 24 - 20 | +4 | 36 | |
| 6 | 26 | 29 - 27 | +2 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 40 | -9 | 32 | |
| 8 | 26 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 9 | 26 | 34 - 41 | -7 | 29 | |
| 10 | 26 | 19 - 36 | -17 | 28 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 42 | -18 | 25 | |
| 14 | 26 | 22 - 43 | -21 | 21 |
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu28
35Ghi được29
32Thủng lưới23
1.21Bàn thắng mỗi trận1.04
10Giữ sạch lưới10
10Trên 2.5 bàn7
19Hiệp hai15