Navbahor vs Surkhon
Tỷ số chung cuộc: Navbahor 2-0 Surkhon tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 11 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Navbahor thắng 7, hòa 2, Surkhon thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 15
- Sân vận động
- Markaziy Stadion, Namangan
- Trọng tài
- A. Asymov
- Phong độ
- WWWDW Navbahor
- DDLWL Surkhon
- 16' T. Shamsitdinov
- 36' Z. Marušić 1-0
- 42' A. Sobirzhonov
- HT1-0
- 46' ▲ A. Yusupov ▼ L. Quezada
- 46' ▲ U. Abdullayev ▼ T. Shamshitdinov
- 69' ▲ D. Abdumannopov ▼ D. Turopov
- 69' ▲ J. Yaxshiboyev ▼ A. Sobirjonov
- 71' M. Martinez
- 72' ▲ M. Murzaev ▼ Z. Marušić
- 73' ▲ M. Bobojonov ▼ J. Sokhibov
- 78' J. Yaxshiboyev 2-0
- 83' U. Abdullayev
- 90' M. Murzaev
- FT2-0
Đội hình
- U. Yusupov
- I. Golban
- D. Khashimov
- R. Ashurmatov
- B. Ciger
- J. Iskanderov
- J. Đokić
- D. Turopov ▼ 69'
- J. Boltaboev
- A. Sobirjonov ▼ 69'
- Z. Marušić ▼ 72'
Dự bị 9
- D. Abdumannopov ▲ 69'
- J. Yaxshiboyev ▲ 69'
- M. Murzaev ▲ 72'
- A. Akhmedov
- N. Tukhtasinov
- O. Kasyan
- R. Davronov
- S. Andreev
- V. Kozak
- A. Isaqov
- Sergio Rodríguez
- B. Akbarov
- T. Shamshitdinov ▼ 46'
- L. Quezada ▼ 46'
- J. Sokhibov ▼ 73'
- J. Akhmadov
- I. Malikjanov
- Rubén Sánchez
- Manel Martínez
- B. Shaydulov
Dự bị 9
- A. Yusupov ▲ 46'
- U. Abdullayev ▲ 46'
- M. Bobojonov ▲ 73'
- A. Akhmedov
- I. Toshpulatov
- N. Khasanov
- O. Choriyev
- S. Shobirov
- Z. Dzuraboev
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 47 - 18 | +29 | 54 | |
| 2 | 26 | 33 - 15 | +18 | 53 | |
| 3 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 4 | 26 | 44 - 23 | +21 | 44 | |
| 5 | 26 | 34 - 36 | -2 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 31 | 0 | 34 | |
| 8 | 26 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 32 | -1 | 32 | |
| 10 | 26 | 19 - 27 | -8 | 32 | |
| 11 | 26 | 25 - 44 | -19 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 24 | |
| 13 | 26 | 21 - 38 | -17 | 22 | |
| 14 | 26 | 24 - 47 | -23 | 15 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu30
42Ghi được28
18Thủng lưới47
1.27Bàn thắng mỗi trận0.93
18Giữ sạch lưới8
10Trên 2.5 bàn14
22Hiệp hai19