Navbahor
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Neftchi

Navbahor vs Neftchi

Tỷ số chung cuộc: Navbahor 0-0 Neftchi tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 17 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Navbahor thắng 2, hòa 6, Neftchi thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 9
Sân vận động
Markaziy Stadion, Namangan
Trọng tài
F. Norsafarov
Phong độ
WWWWD Navbahor
LWWLW Neftchi
  1. 12' S. Abdullajonov S. Ubaydullaev
  2. 39' E. Grigalashvili
  3. 45'+2 S. Andreev
  4. HT0-0
  5. 60' E. Panshanbe R. Ashurmatov
  6. 60' I. Kenjabaev E. Grigalashvili
  7. 61' M. Ubaydullaev
  8. 68' I. Golban S. Andreev
  9. 83' A. Turaev
  10. 87' I. Ganikhonov Z. Marušić
  11. 90'+2 O. Kilichev
  12. 90'+5 M. Ubaydullaev
  13. 90'+5 M. Ubaydullaev
  14. 90' O. Kilichev A. Gulomov
  15. FT0-0

Đội hình

Navbahor HLV: V. Djalilov
  1. U. Yusupov
  2. S. Andreev ▼ 68'
  3. D. Khashimov
  4. A. Akhmedov
  5. R. Ashurmatov ▼ 60'
  6. B. Ciger
  7. E. Grigalashvili ▼ 60'
  8. J. Iskanderov
  9. J. Đokić
  10. J. Boltaboev
  11. Z. Marušić ▼ 87'

Dự bị 9

  1. E. Panshanbe ▲ 60'
  2. I. Kenjabaev ▲ 60'
  3. I. Golban ▲ 68'
  4. I. Ganikhonov ▲ 87'
  5. A. Sidorov
  6. A. Sobirjonov
  7. M. Mo'ydinov
  8. N. Tukhtasinov
  9. R. Davronov
Neftchi HLV: I. Muminjonov
  1. A. Turaev
  2. D. Stanojević
  3. A. G'ofurov
  4. M. Gofurov
  5. M. Ubaydullayev
  6. A. Olimov
  7. S. Kuziyev
  8. A. Ismailov
  9. A. Gulomov ▼ 90'
  10. S. Ubaydullaev ▼ 12'
  11. U. Khoshimov

Dự bị 7

  1. S. Abdullajonov ▲ 12'
  2. O. Kilichev ▲ 90'
  3. F. Muhammadov
  4. I. Abdullaev
  5. M. Mukhammadjonov
  6. M. Šarić
  7. S. Karimov

Thống kê

02
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pakhtakor
26 47 - 18 +29 54
2
Navbahor
26 33 - 15 +18 53
3
Nasaf
26 37 - 16 +21 49
4
Olmaliq
26 44 - 23 +21 44
5
Qizilqum
26 34 - 36 -2 39
6
Olympic
26 31 - 28 +3 35
7
Sogdiana
26 31 - 31 0 34
8
Bunyodkor
26 29 - 37 -8 34
9
Neftchi
26 31 - 32 -1 32
10
Metalourg
26 19 - 27 -8 32
11
Surkhon
26 25 - 44 -19 26
12
Lokomotiv
26 22 - 36 -14 24
13
Kokand-1912
26 21 - 38 -17 22
14
Dinamo Samarqand
26 24 - 47 -23 15
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu29
42Ghi được33
18Thủng lưới35
1.27Bàn thắng mỗi trận1.14
18Giữ sạch lưới8
10Trên 2.5 bàn13
22Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu