Union Omaha vs Charlotte Independence
Tỷ số chung cuộc: Union Omaha 2-1 Charlotte Independence tại USL League One, 18 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Omaha thắng 6, hòa 3, Charlotte Independence thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- USL League One · Vòng 12
- Sân vận động
- Werner Park, Papillion, Nebraska
- Trọng tài
- E. Omanovic
- Phong độ
- WDLDW Union Omaha
- WDWWL Charlotte Independence
- 29' M. Ibarra
- 32' C. Willis
- 43' O. Ciss
- 45'+2 A. Bruce
- HT0-0
- 46' ▲ N. Meza ▼ K. Malcolm
- 49' G. Claudio
- 51' 0-1 K. Bennett11m
- 52' ▲ G. Barber ▼ T. Mbuyu
- 57' N. Meza 1-1
- 67' C. Willis · C. Doyle 2-1
- 70' ▲ A. Páez ▼ D. Rocha
- 77' ▲ R. Rivera ▼ A. Bruce
- 77' ▲ Ryen Jiba ▼ E. Alihodzic
- 78' G. Barber
- 78' ▲ H. Kametani ▼ C. Willis
- 81' ▲ G. Barone ▼ T. Maya
- 82' ▲ C. Talboys ▼ H. Acosta
- 82' ▲ W. Vint ▼ M. Ibarra
- 90'+10 Yellow Card
- 90'+8 ▲ L. Gil ▼ E. Gordon
- FT2-1
Đội hình
- 24R. Nuhu
- 2E. Alihodzic ▼ 77'
- 13D. Knutson
- 4A. Touche
- 5G. Claudio
- 22C. Doyle
- 11K. Malcolm ▼ 46'
- 26D. Acoff
- 6C. Willis ▼ 78'
- 12E. Gordon ▼ 90'
- 16A. Bruce ▼ 77'
Dự bị 7
- 7N. Meza ▲ 46'
- 19R. Rivera ▲ 77'
- 27Ryen Jiba ▲ 77'
- 10H. Kametani ▲ 78'
- 20L. Gil ▲ 90'
- 33K. Piedrahita
- 9C. Hertzog
- 30A. Zendejas
- 16T. Maya ▼ 81'
- 17C. Dimick
- 3H. Acosta ▼ 82'
- 4D. Rocha ▼ 70'
- 5S. Dutey
- 56G. Obertan
- 7M. Ibarra ▼ 82'
- 11T. Mbuyu ▼ 52'
- 6O. Ciss
- 90K. Bennett
Dự bị 7
- 24G. Barber ▲ 52'
- 10A. Páez ▲ 70'
- 21G. Barone ▲ 81'
- 15C. Talboys ▲ 82'
- 8W. Vint ▲ 82'
- 28R. Moskowitz
- 99A. Pack
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 54 - 35 | +19 | 51 | |
| 2 | 30 | 40 - 38 | +2 | 46 | |
| 3 | 30 | 42 - 40 | +2 | 45 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 43 | |
| 5 | 30 | 34 - 33 | +1 | 43 | |
| 6 | 30 | 48 - 48 | 0 | 42 | |
| 7 | 30 | 42 - 38 | +4 | 42 | |
| 8 | 30 | 37 - 40 | -3 | 40 | |
| 9 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 10 | 30 | 34 - 44 | -10 | 32 | |
| 11 | 30 | 35 - 53 | -18 | 30 |
So sánh
36Trận đấu32
42Ghi được51
44Thủng lưới54
1.17Bàn thắng mỗi trận1.59
10Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn23
26Hiệp hai21