San Antonio
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Monterey Bay

San Antonio vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: San Antonio 0-0 Monterey Bay tại USL Championship, 5 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: San Antonio thắng 6, hòa 3, Monterey Bay thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Group Stage
Phong độ
LLWDD San Antonio
LDLDD Monterey Bay
  1. 27' M. Taintor
  2. 30' A. Crognale
  3. HT0-0
  4. 50' N. Gordon
  5. 56' C. Parano D. Erofeev
  6. 56' L. Berron C. Calov
  7. 58' C. Sorto
  8. 59' J. Belmar R. Nakamura
  9. 63' J. Batrouni
  10. 65' R. Sanchez C. Sorto
  11. 79' E. Blancas C. Nadje
  12. 79' Q. Elliot J. Garcia
  13. 80' Z. Farnsworth
  14. 84' J. Hernandez11mhỏng 11m
  15. 85' S. Patino D. Barbir
  16. 85' A. Saidi W. Leggett
  17. 90' A. Ward
  18. 90'+3 A. Covelo
  19. 90'+10 I. Paul
  20. 90'+10 M. Taintor
  21. 90'+10 M. Taintor
  22. 90'+10 A. Saidi
  23. FT0-0

Đội hình

San Antonio HLV: Carlos Llamosa
  1. 98J. Batrouni
  2. 13A. Ward
  3. 21A. Crognale
  4. 17D. Barbir ▼ 85'
  5. 3M. Taintor
  6. 22E. Cuello
  7. 10J. Hernandez
  8. 15M. Maldonado
  9. 6C. Calov ▼ 56'
  10. 55D. Erofeev ▼ 56'
  11. 99C. Sorto ▼ 65'

Dự bị 8

  1. 1R. Sanchez ▲ 65'
  2. 4N. Blanco
  3. 19C. Parano ▲ 56'
  4. 9S. Patino ▲ 85'
  5. 7L. Haakenson
  6. 8N. Hernandez
  7. 14L. Berron ▲ 56'
  8. 45L. Urrutia
Monterey Bay HLV: Alex Covelo
  1. 98J. Jackson
  2. 22J. Garcia ▼ 79'
  3. 5N. Gordon
  4. 32Z. Farnsworth
  5. 17O. Glasgow
  6. 4N. Ross
  7. 14R. Nakamura ▼ 59'
  8. 11W. Leggett ▼ 85'
  9. 88S. Lletget
  10. 19C. Nadje ▼ 79'
  11. 20I. Paul

Dự bị 7

  1. 31C. Dalton
  2. 3S. Ritchie
  3. 23E. Blancas ▲ 79'
  4. 25K. Egwu
  5. 18J. Belmar ▲ 59'
  6. 24A. Saidi ▲ 85'
  7. 47Q. Elliot ▲ 79'

Thống kê

25
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
El Paso Locomotive
23 39 - 29 +10 40
1
Tampa Bay Rowdies
23 40 - 20 +20 48
2
Charleston Battery
23 47 - 29 +18 39
2
New Mexico United
21 31 - 21 +10 40
3
Detroit City
22 28 - 18 +10 37
3
Orange County SC
23 34 - 32 +2 36
4
FC Tulsa
22 26 - 19 +7 36
4
Pittsburgh Riverhounds
24 27 - 25 +2 35
5
Louisville City
23 38 - 37 +1 33
5
San Antonio
23 28 - 26 +2 36
6
Colorado Springs
23 38 - 36 +2 34
6
Hartford Athletic
22 21 - 22 -1 31
7
Indy Eleven
21 26 - 26 0 29
7
Sacramento Republic
22 29 - 20 +9 33
8
Lexington
23 33 - 29 +4 31
8
Rhode Island
21 31 - 24 +7 29
9
Inter Miami
23 27 - 41 -14 23
9
Phoenix Rising
23 32 - 31 +1 30
10
Las Vegas Lights
23 29 - 34 -5 29
10
Loudoun United
22 26 - 39 -13 20
11
Birmingham Legion
21 26 - 32 -6 18
11
Oakland Roots
23 28 - 31 -3 27
12
Brooklyn
21 22 - 38 -16 16
12
Monterey Bay
24 25 - 42 -17 18
13
Sporting JAX
23 30 - 60 -30 14

So sánh

12Trận đấu11
12Ghi được13
10Thủng lưới23
1Bàn thắng mỗi trận1.18
5Giữ sạch lưới1
5Trên 2.5 bàn6
5Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu