Monterey Bay
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
San Antonio

Monterey Bay vs San Antonio

Tỷ số chung cuộc: Monterey Bay 0-1 San Antonio tại USL Championship, 8 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Monterey Bay thắng 0, hòa 3, San Antonio thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 32
Sân vận động
Cardinale Stadium, Seaside, California
Phong độ
LDLDD Monterey Bay
LWDDL San Antonio
  1. 16' W. Martinez
  2. HT0-0
  3. 46' R. Windbichler S. Djeffal
  4. 57' 0-1 L. Solignac11m
  5. 64' C. Manley
  6. 68' C. Volesky W. Martínez
  7. 68' G. Robinson M. Gonzalez
  8. 78' M. Guerrero-Medina X. Gnaulati
  9. 80' H. Mbongue J. Brígido
  10. 90'+7 K. Greene
  11. 90'+10 H. Mbongue
  12. 90' L. Walker J. Agudelo
  13. FT0-1

Đội hình

Monterey Bay HLV: J. Stewart
  1. 21C. Herrera
  2. 5C. Guzmán
  3. 30K. Greene
  4. 3M. Doner
  5. 4A. Lara
  6. 15A. Dixon
  7. 13M. Fehr
  8. 7A. Rebollar
  9. 99X. Gnaulati ▼ 78'
  10. 11W. Martínez ▼ 68'
  11. 18M. Gonzalez ▼ 68'

Dự bị 7

  1. 8C. Volesky ▲ 68'
  2. 12G. Robinson ▲ 68'
  3. 14M. Guerrero-Medina ▲ 78'
  4. 20A. Orendain
  5. 16A. Siaha
  6. 32P. Gallaway
  7. 24M. Glasser
San Antonio HLV: A. Marcina
  1. 33R. Sánchez
  2. 14O. Grey
  3. 2C. Manley
  4. 23R. Buckmaster
  5. 5K. Burks
  6. 10J. Hernández
  7. 7L. Haakenson
  8. 8S. Djeffal ▼ 46'
  9. 19L. Solignac
  10. 17J. Agudelo ▼ 90'
  11. 59J. Brígido ▼ 80'

Dự bị 5

  1. 40R. Windbichler ▲ 46'
  2. 18H. Mbongue ▲ 80'
  3. 43L. Walker ▲ 90'
  4. 42A. Bacho
  5. 50B. Gongora

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 86 - 43 +43 76
1
New Mexico United
34 46 - 44 +2 59
2
Charleston Battery
34 68 - 35 +33 64
2
Colorado Springs
34 48 - 40 +8 52
3
Detroit City
34 46 - 32 +14 56
3
Memphis 901
34 52 - 41 +11 51
4
Indy Eleven
34 49 - 50 -1 51
4
Las Vegas Lights
34 49 - 46 +3 50
5
Rhode Island
34 56 - 41 +15 51
5
Sacramento Republic
34 46 - 34 +12 49
6
Orange County SC
34 38 - 45 -7 46
6
Tampa Bay Rowdies
34 55 - 46 +9 50
7
Oakland Roots
34 37 - 57 -20 44
7
Pittsburgh Riverhounds
34 41 - 28 +13 48
8
North Carolina
34 54 - 43 +11 48
8
Phoenix Rising
34 33 - 39 -6 42
9
Birmingham Legion
34 44 - 51 -7 45
9
San Antonio
34 36 - 49 -13 39
10
FC Tulsa
34 33 - 48 -15 38
10
Hartford Athletic
34 39 - 52 -13 44
11
Loudoun United
34 44 - 39 +5 42
11
Monterey Bay
34 29 - 44 -15 34
12
El Paso Locomotive
34 27 - 46 -19 32
12
Inter Miami
34 26 - 89 -63 11

So sánh

36Trận đấu36
31Ghi được36
47Thủng lưới53
0.86Bàn thắng mỗi trận1
9Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn18
16Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu