Monterey Bay
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
San Antonio

Monterey Bay vs San Antonio

Tỷ số chung cuộc: Monterey Bay 0-0 San Antonio tại USL Championship, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Monterey Bay thắng 0, hòa 3, San Antonio thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 26
Phong độ
LDLDD Monterey Bay
LWDDL San Antonio
  1. 25' A. Rebollar
  2. 27' L. Berron
  3. 36' J. Garcia
  4. HT0-0
  5. 48' A. Souahy
  6. 62' I. Paul A. Sojberg
  7. 62' T. Scott A. Rebollar
  8. 71' J. LaCava L. Urrutia
  9. 72' S. Guediri
  10. 76' J. Agudelo
  11. 79' H. Neville J. Medranda
  12. 79' R. Buckmaster S. Gomez
  13. 79' S. Patino J. Agudelo
  14. 83' M. Malango J. Klein
  15. 86' L. Berron
  16. 86' L. Berron
  17. 89' A. Soto D. Pacheco
  18. 90'+1 X. Gnaulati M. Fehr
  19. FT0-0

Đội hình

Monterey Bay HLV: Jordan Stewart
  1. 1N. Campuzano
  2. 22J. Garcia
  3. 28S. Guediri
  4. 7A. Rebollar ▼ 62'
  5. 2N. Gordon
  6. 5C. Guzman
  7. 13M. Fehr ▼ 90'
  8. 14P. Gallaway
  9. 31L. Ivanovic
  10. 21A. Sojberg ▼ 62'
  11. 41J. Klein ▼ 83'

Dự bị 7

  1. 6W. Fonguck
  2. 20I. Paul ▲ 62'
  3. 11M. Malango ▲ 83'
  4. 4A. Lara
  5. 25D. Odle
  6. 88X. Gnaulati ▲ 90'
  7. 27T. Scott ▲ 62'
San Antonio HLV: Carlos Llamosa
  1. 13D. Namani
  2. 22S. Gomez ▼ 79'
  3. 94J. Medranda ▼ 79'
  4. 6M. Omar
  5. 5A. Souahy
  6. 3M. Taintor
  7. 45L. Urrutia ▼ 71'
  8. 42L. Walker
  9. 17J. Agudelo ▼ 79'
  10. 14L. Berron
  11. 70D. Pacheco ▼ 89'

Dự bị 8

  1. 1R. Sanchez
  2. 77H. Neville ▲ 79'
  3. 8D. Hernandez
  4. 9J. LaCava ▲ 71'
  5. 55D. Erofeev
  6. 23R. Buckmaster ▲ 79'
  7. 18A. Soto ▲ 89'
  8. 99S. Patino ▲ 79'

Thống kê

03
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tulsa
30 50 - 30 +20 57
1
Louisville City
30 56 - 19 +37 73
2
Charleston Battery
30 62 - 32 +30 62
2
Sacramento Republic
30 44 - 27 +17 48
3
New Mexico United
30 45 - 41 +4 48
3
North Carolina
30 40 - 39 +1 45
4
El Paso Locomotive
30 47 - 45 +2 41
4
Hartford Athletic
30 48 - 36 +12 44
5
Pittsburgh Riverhounds
30 32 - 28 +4 44
5
San Antonio
30 39 - 38 +1 40
6
Loudoun United
30 45 - 48 -3 42
6
Phoenix Rising
30 48 - 48 0 40
7
Orange County SC
30 44 - 45 -1 39
7
Rhode Island
30 29 - 29 0 38
8
Colorado Springs
30 35 - 47 -12 37
8
Detroit City
30 33 - 35 -2 37
9
Indy Eleven
30 44 - 52 -8 35
9
Lexington
30 31 - 42 -11 36
10
Oakland Roots
30 42 - 52 -10 32
10
Tampa Bay Rowdies
30 43 - 50 -7 34
11
Inter Miami
30 29 - 44 -15 30
11
Monterey Bay
30 27 - 45 -18 29
12
Birmingham Legion
30 36 - 50 -14 27
12
Las Vegas Lights
30 23 - 50 -27 27

So sánh

39Trận đấu40
42Ghi được51
58Thủng lưới48
1.08Bàn thắng mỗi trận1.27
7Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu