Monterey Bay
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
San Antonio

Monterey Bay vs San Antonio

Tỷ số chung cuộc: Monterey Bay 2-3 San Antonio tại USL Championship, 11 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Monterey Bay thắng 0, hòa 3, San Antonio thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 18
Sân vận động
Cardinale Stadium, Seaside, California
Trọng tài
R. Fierro
Phong độ
LDLDD Monterey Bay
LWDDL San Antonio
  1. 3' J. Dhillon
  2. 18' C. Volesky · R. Crawford 1-0
  3. 22' C. Maloney
  4. 39' 1-1 S. Strongphản lưới
  5. 43' 1-2 J. Dhillon · PC
  6. HT1-2
  7. 52' C. Volesky
  8. 56' C. Boone S. Strong
  9. 59' D. Beckford D. Loera
  10. 60' J. Delem
  11. 64' A. Diouf D. Hernandez
  12. 68' J. Delemphản lưới 2-2
  13. 70' D. Beckford
  14. 76' I. Bailone J. Dhillon
  15. 76' S. Patiño S. Adeniran
  16. 82' 2-3 S. Patiño · PC
  17. 83' S. Conneh S. Gleadle
  18. 84' J. Maldonado C. Volesky
  19. 90' S. Patino
  20. 90'+1 H. Roberts
  21. 90'+4 H. Roberts
  22. 90'+4 H. Roberts
  23. FT2-3

Đội hình

Monterey Bay HLV: F. Yallop
  1. 21C. Herrera
  2. 2H. Roberts
  3. 99S. Strong ▼ 56'
  4. 30K. Greene
  5. 12Grant Robinson
  6. 3M. Doner
  7. 19R. Crawford
  8. 6J. Murphy
  9. 23S. Gleadle ▼ 83'
  10. 10C. Volesky ▼ 84'
  11. 7A. Rebollar

Dự bị 7

  1. 31C. Boone ▲ 56'
  2. 9S. Conneh ▲ 83'
  3. 22J. Maldonado ▲ 84'
  4. 15C. Cortez
  5. 77J. Barriga Toyama
  6. 11W. Martinez
  7. 1D. Jaye
San Antonio HLV: A. Marcina
  1. 1J. Farr
  2. 3M. Taintor
  3. 31C. Maloney
  4. 15D. Traore
  5. 25M. Abu
  6. 6PC
  7. 5J. Delem
  8. 80D. Hernandez ▼ 64'
  9. 11J. Dhillon ▼ 76'
  10. 10D. Loera ▼ 59'
  11. 14S. Adeniran ▼ 76'

Dự bị 6

  1. 8D. Beckford ▲ 59'
  2. 32A. Diouf ▲ 64'
  3. 20I. Bailone ▲ 76'
  4. 9S. Patiño ▲ 76'
  5. 37M. Cardone
  6. 17Jordan Ayimbila

Thống kê

13
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 65 - 28 +37 72
1
San Antonio
34 54 - 26 +28 77
2
Memphis 901
34 67 - 33 +34 68
2
San Diego Loyal
34 68 - 55 +13 60
3
Colorado Springs
34 59 - 53 +6 55
3
Tampa Bay Rowdies
34 73 - 33 +40 67
4
Birmingham Legion
34 56 - 37 +19 58
4
Sacramento Republic
34 48 - 34 +14 53
5
New Mexico United
34 49 - 40 +9 51
5
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 38 +12 57
6
Inter Miami
34 47 - 32 +15 55
6
Rio Grande Valley
34 51 - 40 +11 49
7
Detroit City
34 44 - 30 +14 54
7
Oakland Roots
34 51 - 46 +5 46
8
El Paso Locomotive
34 56 - 52 +4 46
8
FC Tulsa
34 48 - 58 -10 42
9
Indy Eleven
34 41 - 55 -14 41
9
Las Vegas Lights
34 40 - 50 -10 45
10
Hartford Athletic
34 47 - 57 -10 36
10
Phoenix Rising
34 50 - 58 -8 42
11
Loudoun United
34 36 - 74 -38 28
11
Ventura County
34 53 - 63 -10 40
12
Charleston Battery
34 41 - 77 -36 25
12
Monterey Bay
34 42 - 59 -17 40
13
Atlanta United II
34 39 - 85 -46 23
13
Orange County SC
34 49 - 59 -10 34
14
New York RB II
34 24 - 76 -52 15

So sánh

35Trận đấu41
43Ghi được67
61Thủng lưới34
1.23Bàn thắng mỗi trận1.63
11Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu