San Antonio
6 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Monterey Bay

San Antonio vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: San Antonio 6-0 Monterey Bay tại USL Championship, 1 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: San Antonio thắng 6, hòa 3, Monterey Bay thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 11
Sân vận động
Toyota Field, San Antonio, Texas
Trọng tài
K. Koroleva
Phong độ
LLWDD San Antonio
LDLDD Monterey Bay
  1. 21' E. Collier 1-0
  2. 25' PC · D. Hernandez 2-0
  3. 38' S. Gomez C. Manley
  4. 39' D. Hernandez · C. Maloney 3-0
  5. 43' M. Doner
  6. HT3-0
  7. 61' D. Beckford D. Hernandez
  8. 65' J. Murphy
  9. 71' A. Rebollar S. Dawkins
  10. 76' M. Taintor · M. Abu 4-0
  11. 81' Jordan Ayimbila E. Collier
  12. 82' J. Maldonado W. Martinez
  13. 83' J. Dhillon · S. Gomez 5-0
  14. 90'+2 Jordan Ayimbila · F. Garcia 6-0
  15. FT6-0

Đội hình

San Antonio HLV: A. Marcina
  1. 1J. Farr
  2. 4F. Garcia
  3. 33J. Khemiri
  4. 3M. Taintor
  5. 31C. Maloney
  6. 2C. Manley ▼ 38'
  7. 25M. Abu
  8. 6PC
  9. 80D. Hernandez ▼ 61'
  10. 18E. Collier ▼ 81'
  11. 11J. Dhillon

Dự bị 6

  1. 22S. Gomez ▲ 38'
  2. 8D. Beckford ▲ 61'
  3. 17Jordan Ayimbila ▲ 81'
  4. 37M. Cardone
  5. 47R. Holt
  6. 54H. Sakshaug
Monterey Bay HLV: F. Yallop
  1. 1D. Jaye
  2. 3M. Doner
  3. 8S. Dawkins ▼ 71'
  4. 13M. Fehr
  5. 17A. Basuljevic
  6. 77J. Barriga Toyama
  7. 6J. Murphy
  8. 23S. Gleadle
  9. 31C. Boone
  10. 10C. Volesky
  11. 11W. Martinez ▼ 82'

Dự bị 4

  1. 7A. Rebollar ▲ 71'
  2. 22J. Maldonado ▲ 82'
  3. 21C. Herrera
  4. 15C. Cortez

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 65 - 28 +37 72
1
San Antonio
34 54 - 26 +28 77
2
Memphis 901
34 67 - 33 +34 68
2
San Diego Loyal
34 68 - 55 +13 60
3
Colorado Springs
34 59 - 53 +6 55
3
Tampa Bay Rowdies
34 73 - 33 +40 67
4
Birmingham Legion
34 56 - 37 +19 58
4
Sacramento Republic
34 48 - 34 +14 53
5
New Mexico United
34 49 - 40 +9 51
5
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 38 +12 57
6
Inter Miami
34 47 - 32 +15 55
6
Rio Grande Valley
34 51 - 40 +11 49
7
Detroit City
34 44 - 30 +14 54
7
Oakland Roots
34 51 - 46 +5 46
8
El Paso Locomotive
34 56 - 52 +4 46
8
FC Tulsa
34 48 - 58 -10 42
9
Indy Eleven
34 41 - 55 -14 41
9
Las Vegas Lights
34 40 - 50 -10 45
10
Hartford Athletic
34 47 - 57 -10 36
10
Phoenix Rising
34 50 - 58 -8 42
11
Loudoun United
34 36 - 74 -38 28
11
Ventura County
34 53 - 63 -10 40
12
Charleston Battery
34 41 - 77 -36 25
12
Monterey Bay
34 42 - 59 -17 40
13
Atlanta United II
34 39 - 85 -46 23
13
Orange County SC
34 49 - 59 -10 34
14
New York RB II
34 24 - 76 -52 15

So sánh

41Trận đấu35
67Ghi được43
34Thủng lưới61
1.63Bàn thắng mỗi trận1.23
19Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn18
39Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu