San Antonio
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Monterey Bay

San Antonio vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: San Antonio 2-1 Monterey Bay tại USL Championship, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: San Antonio thắng 6, hòa 3, Monterey Bay thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 4
Sân vận động
Toyota Field, San Antonio, Texas
Phong độ
LWDDL San Antonio
LDLDD Monterey Bay
  1. 7' C. Manley 1-0
  2. 29' C. Guzman
  3. 34' S. Gomez
  4. 40' M. Omar Lucas Silva
  5. 43' M. Doner
  6. 45'+3 1-1 M. Fehr · W. Martínez
  7. HT1-1
  8. 60' M. Gonzalez T. Trager
  9. 67' P. Gallaway M. Fehr
  10. 67' A. Orendain L. Archimède
  11. 67' R. Dieter W. Martínez
  12. 69' K. Lacey H. Mbongue
  13. 77' M. Omar
  14. 82' K. Lambert
  15. 83' R. Baca
  16. 86' A. Lara A. Dixon
  17. 86' K. Lambert · M. Taintor 2-1
  18. 90'+5 T. Boni L. Haakenson
  19. FT2-1

Đội hình

San Antonio HLV: A. Marcina
  1. 1P. Sisniega
  2. 22S. Gómez
  3. 3M. Taintor
  4. 12Lucas Silva ▼ 40'
  5. 2C. Manley
  6. 5K. Burks
  7. 27K. Lambert
  8. 10J. Hernández
  9. 7L. Haakenson ▼ 90'
  10. 17J. Agudelo
  11. 18H. Mbongue ▼ 69'

Dự bị 9

  1. 6M. Omar ▲ 40'
  2. 11K. Lacey ▲ 69'
  3. 66T. Boni ▲ 90'
  4. 13Burá
  5. 40R. Windbichler
  6. 48A. Padilla
  7. 46E. Fernandez
  8. 21K. McIntosh
  9. 20J. Mulato
Monterey Bay HLV: F. Yallop
  1. 16A. Siaha
  2. 5C. Guzmán
  3. 30K. Greene
  4. 12G. Robinson
  5. 3M. Doner
  6. 15A. Dixon ▼ 86'
  7. 13M. Fehr ▼ 67'
  8. 10R. Baca
  9. 11W. Martínez ▼ 67'
  10. 17L. Archimède ▼ 67'
  11. 9T. Trager ▼ 60'

Dự bị 7

  1. 18M. Gonzalez ▲ 60'
  2. 32P. Gallaway ▲ 67'
  3. 20A. Orendain ▲ 67'
  4. 6R. Dieter ▲ 67'
  5. 4A. Lara ▲ 86'
  6. 19J. Enríquez
  7. 21C. Herrera

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 86 - 43 +43 76
1
New Mexico United
34 46 - 44 +2 59
2
Charleston Battery
34 68 - 35 +33 64
2
Colorado Springs
34 48 - 40 +8 52
3
Detroit City
34 46 - 32 +14 56
3
Memphis 901
34 52 - 41 +11 51
4
Indy Eleven
34 49 - 50 -1 51
4
Las Vegas Lights
34 49 - 46 +3 50
5
Rhode Island
34 56 - 41 +15 51
5
Sacramento Republic
34 46 - 34 +12 49
6
Orange County SC
34 38 - 45 -7 46
6
Tampa Bay Rowdies
34 55 - 46 +9 50
7
Oakland Roots
34 37 - 57 -20 44
7
Pittsburgh Riverhounds
34 41 - 28 +13 48
8
North Carolina
34 54 - 43 +11 48
8
Phoenix Rising
34 33 - 39 -6 42
9
Birmingham Legion
34 44 - 51 -7 45
9
San Antonio
34 36 - 49 -13 39
10
FC Tulsa
34 33 - 48 -15 38
10
Hartford Athletic
34 39 - 52 -13 44
11
Loudoun United
34 44 - 39 +5 42
11
Monterey Bay
34 29 - 44 -15 34
12
El Paso Locomotive
34 27 - 46 -19 32
12
Inter Miami
34 26 - 89 -63 11

So sánh

36Trận đấu36
36Ghi được31
53Thủng lưới47
1Bàn thắng mỗi trận0.86
7Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn16
23Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu