San Antonio
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Monterey Bay

San Antonio vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: San Antonio 1-0 Monterey Bay tại USL Championship, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: San Antonio thắng 6, hòa 3, Monterey Bay thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 2
Phong độ
LWDDL San Antonio
LDLDD Monterey Bay
  1. 26' X. Gnaulati
  2. 33' J. Medranda
  3. 40' D. Pacheco · M. Taintor 1-0
  4. 42' M. Taintor
  5. HT1-0
  6. 59' A. Rebollar X. Gnaulati
  7. 72' I. Paul A. Dixon
  8. 72' A. Sojberg E. Bryant
  9. 74' M. Lyons
  10. 76' L. Haakenson R. Buckmaster
  11. 77' A. Souahy J. Agudelo
  12. 85' D. Hernandez
  13. 88' A. Greive D. Pacheco
  14. 90' L. Berron D. Hernandez
  15. 90'+4 G. Robinson M. Malango
  16. FT1-0

Đội hình

San Antonio HLV: Carlos Llamosa
  1. 1R. Sanchez
  2. 94J. Medranda
  3. 21A. Crognale
  4. 3M. Taintor
  5. 23R. Buckmaster ▼ 76'
  6. 18A. Soto
  7. 10J. Hernandez
  8. 8D. Hernandez ▼ 90'
  9. 9J. LaCava
  10. 17J. Agudelo ▼ 77'
  11. 70D. Pacheco ▼ 88'

Dự bị 8

  1. 5A. Souahy ▲ 77'
  2. 22S. Gomez
  3. 14L. Berron ▲ 90'
  4. 55D. Erofeev
  5. 7L. Haakenson ▲ 76'
  6. 11A. Greive ▲ 88'
  7. 13D. Namani
  8. 51S. Seiterle
Monterey Bay HLV: Jordan Stewart
  1. 1N. Campuzano
  2. 5C. Guzman
  3. 15M. Lyons
  4. 22J. Garcia
  5. 2N. Gordon
  6. 88X. Gnaulati ▼ 59'
  7. 8E. Bryant ▼ 72'
  8. 14P. Gallaway
  9. 10A. Dixon ▼ 72'
  10. 9A. Larsson
  11. 11M. Malango ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 4A. Lara
  2. 29J. Muir
  3. 20I. Paul ▲ 72'
  4. 7A. Rebollar ▲ 59'
  5. 12G. Robinson ▲ 90'
  6. 21A. Sojberg ▲ 72'
  7. 18S. Gomez

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tulsa
30 50 - 30 +20 57
1
Louisville City
30 56 - 19 +37 73
2
Charleston Battery
30 62 - 32 +30 62
2
Sacramento Republic
30 44 - 27 +17 48
3
New Mexico United
30 45 - 41 +4 48
3
North Carolina
30 40 - 39 +1 45
4
El Paso Locomotive
30 47 - 45 +2 41
4
Hartford Athletic
30 48 - 36 +12 44
5
Pittsburgh Riverhounds
30 32 - 28 +4 44
5
San Antonio
30 39 - 38 +1 40
6
Loudoun United
30 45 - 48 -3 42
6
Phoenix Rising
30 48 - 48 0 40
7
Orange County SC
30 44 - 45 -1 39
7
Rhode Island
30 29 - 29 0 38
8
Colorado Springs
30 35 - 47 -12 37
8
Detroit City
30 33 - 35 -2 37
9
Indy Eleven
30 44 - 52 -8 35
9
Lexington
30 31 - 42 -11 36
10
Oakland Roots
30 42 - 52 -10 32
10
Tampa Bay Rowdies
30 43 - 50 -7 34
11
Inter Miami
30 29 - 44 -15 30
11
Monterey Bay
30 27 - 45 -18 29
12
Birmingham Legion
30 36 - 50 -14 27
12
Las Vegas Lights
30 23 - 50 -27 27

So sánh

40Trận đấu39
51Ghi được42
48Thủng lưới58
1.27Bàn thắng mỗi trận1.08
11Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu