Toronto FC
4 : 4
FT · Hiệp một 2:1
·
Chicago Fire

Toronto FC vs Chicago Fire

Tỷ số chung cuộc: Toronto FC 4-4 Chicago Fire tại Major League Soccer, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toronto FC thắng 2, hòa 4, Chicago Fire thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 23
Trọng tài
Tori Penso, USA
Phong độ
WDDWL Toronto FC
LDDDL Chicago Fire
  1. 13' 0-1 M. Haile-Selassie
  2. 18' Samuel Rogers
  3. 27' J. Sargent · D. Mihailovic 1-1
  4. 34' Markus Cimermancic
  5. 38' J. Sargent 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' N. Allen S. Rogers
  8. 49' 2-2 W. Zimmermanphản lưới
  9. 54' J. Sargent · D. Mihailovic 3-2
  10. 55' J. Gilman Matheus Pereira
  11. 58' 3-3 M. Haile-Selassie · R. Lewandowski
  12. 63' 3-4 R. Lewandowski · P. Zinckernagel
  13. 64' L. Morgan T. Corbeanu
  14. 64' R. Lod P. Dithejane
  15. 78' M. Pineda D. D'Avilla
  16. 78' S. Oregel M. Haile-Selassie
  17. 79' D. Etienne D. Mihailovic
  18. 79' E. Aristizabal M. Cimermancic
  19. 86' Robin Lod
  20. 89' J. Gomez P. Zinckernagel
  21. 90' Benjamin Kuscevic
  22. 90' D. Etienne · D. Salloi 4-4
  23. FT4-4

Đội hình

Toronto FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Robin Fraser
  1. 1L. Gavran 5.5
  2. 22R. Laryea 5.6
  3. 25W. Zimmerman 6.5
  4. 13B. Kuscevic 6.0
  5. 3Matheus Pereira ▼ 55' 5.9
  6. 14A. Coello 7.2
  7. 71M. Cimermancic ▼ 79' 6.5
  8. 7T. Corbeanu ▼ 64' 6.9
  9. 10D. Mihailovic ⇢2 ▼ 79' 7.7
  10. 20D. Salloi 6.7
  11. 9J. Sargent ⚽3 10.0

Dự bị 9

  1. 23W. Yarbrough
  2. 19K. Franklin
  3. 44R. Edwards
  4. 15N. Gomis
  5. 12Z. Monlouis
  6. 90L. Morgan ▲ 64' 6.9
  7. 38J. Gilman ▲ 55' 6.7
  8. 11D. Etienne ▲ 79' 7.3
  9. 17E. Aristizabal ▲ 79' 6.2
Chicago Fire Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mario Barcena
  1. 1C. Brady 6.7
  2. 24J. Dean 5.9
  3. 5S. Rogers ▼ 46' 6.2
  4. 3J. Elliott 6.7
  5. 15A. Gutman 6.3
  6. 6A. Saletros 6.7
  7. 42D. D'Avilla ▼ 78' 6.5
  8. 7M. Haile-Selassie ⚽2 ▼ 78' 9.0
  9. 11P. Zinckernagel ▼ 89' 6.6
  10. 9R. Lewandowski 7.3
  11. 12P. Dithejane ▼ 64' 6.5

Dự bị 9

  1. 44J. Cohen
  2. 22M. Pineda ▲ 78' 6.2
  3. 2L. Barroso
  4. 32N. Allen ▲ 46' 6.7
  5. 47S. Williams
  6. 17R. Lod ▲ 64' 6.2
  7. 29D. Poreba
  8. 35S. Oregel ▲ 78' 6.3
  9. 18J. Gomez ▲ 89' 6.3

Thống kê

026
320
43%Kiểm soát bóng57%
18Dứt điểm15
8Trúng đích6
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm11
8Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
6Phạt góc3
2Việt vị2
9Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
3Cứu thua4
-0.89Bàn thắng ngăn chặn-0.89
347Chuyền bóng471
287Chuyền chính xác405
83%Chính xác chuyền86%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

11Trận đấu14
16Ghi được26
17Thủng lưới23
1.45Bàn thắng mỗi trận1.86
2Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn11
10Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu