Chicago Fire
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Toronto FC

Chicago Fire vs Toronto FC

Tỷ số chung cuộc: Chicago Fire 1-1 Toronto FC tại Major League Soccer, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chicago Fire thắng 4, hòa 4, Toronto FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 46
Sân vận động
SeatGeek Stadium, Bridgeview, Illinois
Phong độ
LDDDL Chicago Fire
WDDWL Toronto FC
  1. 17' Gastón Giménez
  2. 45'+11 Jonathan Osorio
  3. 45'+1 Federico Bernardeschi
  4. 45'+4 0-1 P. Owusu11m
  5. HT0-1
  6. 46' S. O'Neill R. Petretta
  7. 58' Kellyn Acosta
  8. 59' A. Arigoni A. Souquet
  9. 59' C. Mueller F. Herbers
  10. 60' Shane O'Neill
  11. 60' B. Gutiérrez G. Koutsias
  12. 61' D. Kerr P. Owusu
  13. 61' K. Thompson Alonso Coello
  14. 75' J. Dean J. Reynolds
  15. 75' T. Barlow H. Cuypers
  16. 83' Sean Johnson
  17. 84' J. Dean · A. Lassiter 1-1
  18. 87' L. Insigne M. Longstaff
  19. 88' T. Spicer K. Franklin
  20. 90'+2 Wyatt Omsberg
  21. 90'+1 Rafael Czichos
  22. FT1-1

Đội hình

Chicago Fire Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: F. Klopas
  1. 34C. Brady 6.9
  2. 2A. Souquet ▼ 59' 6.6
  3. 16W. Omsberg 6.7
  4. 5R. Czichos 7.2
  5. 36J. Reynolds ▼ 75' 6.2
  6. 21F. Herbers ▼ 59' 6.6
  7. 30G. Giménez 6.7
  8. 23K. Acosta 7.2
  9. 11A. Lassiter 7.3
  10. 9H. Cuypers ▼ 75' 6.9
  11. 19G. Koutsias ▼ 60' 6.5

Dự bị 9

  1. 27A. Arigoni ▲ 59' 6.7
  2. 8C. Mueller ▲ 59' 6.6
  3. 17B. Gutiérrez ▲ 60' 7.0
  4. 24J. Dean ▲ 75' 7.7
  5. 12T. Barlow ▲ 75' 6.3
  6. 18S. Richey
  7. 22M. Pineda
  8. 31F. Navarro
  9. 14T. Salquist
Toronto FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Herdman
  1. 1S. Johnson 6.3
  2. 17S. Rosted 6.6
  3. 5K. Long 6.9
  4. 28R. Petretta ▼ 46' 6.7
  5. 19K. Franklin ▼ 88' 6.3
  6. 14Alonso Coello ▼ 61' 6.5
  7. 8M. Longstaff ▼ 87' 7.0
  8. 22R. Laryea 7.0
  9. 10F. Bernardeschi 7.2
  10. 21J. Osorio 6.7
  11. 99P. Owusu ▼ 61' 7.2

Dự bị 9

  1. 27S. O'Neill ▲ 46' 6.3
  2. 29D. Kerr ▲ 61' 6.7
  3. 47K. Thompson ▲ 61' 6.5
  4. 24L. Insigne ▲ 87' 6.9
  5. 16T. Spicer ▲ 88' 6.6
  6. 23B. Servania
  7. 95N. Edwards
  8. 6A. Mabika
  9. 90L. Gavran

Thống kê

041
230
61%Kiểm soát bóng39%
8Dứt điểm7
3Trúng đích2
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
1Phạt góc2
1Việt vị0
15Phạm lỗi12
4Thẻ vàng3
1Cứu thua2
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
555Chuyền bóng356
479Chuyền chính xác269
86%Chính xác chuyền76%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

42Trận đấu46
57Ghi được66
74Thủng lưới75
1.36Bàn thắng mỗi trận1.43
6Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu