Toronto FC
1 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
Chicago Fire

Toronto FC vs Chicago Fire

Tỷ số chung cuộc: Toronto FC 1-4 Chicago Fire tại Major League Soccer, 15 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toronto FC thắng 2, hòa 4, Chicago Fire thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 25
Sân vận động
BMO Field, Toronto, Ontario
Phong độ
WDDWL Toronto FC
LDDDL Chicago Fire
  1. 41' 0-1 M. Haile-Selassie · F. Herbers
  2. 44' L. Insigne · R. Petretta 1-1
  3. 45' Lorenzo Insigne
  4. HT1-1
  5. 57' 1-2 H. Cuypers
  6. 60' 1-3 M. Pineda · B. Gutiérrez
  7. 63' K. Franklin Alonso Coello
  8. 63' K. Thompson S. Rosted
  9. 63' P. Owusu D. Kerr
  10. 69' A. Mabika J. Marshall-Rutty
  11. 72' T. Barlow M. Haile-Selassie
  12. 72' W. Omsberg C. Terán
  13. 73' G. Giménez K. Acosta
  14. 84' C. Mailula R. Petretta
  15. 84' G. Koutsias H. Cuypers
  16. 89' 1-4 A. Arigoni · F. Herbers
  17. 90'+3 J. Casas F. Herbers
  18. FT1-4

Đội hình

Toronto FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Herdman
  1. 90L. Gavran 6.7
  2. 17S. Rosted ▼ 63' 6.5
  3. 5K. Long 6.2
  4. 28R. Petretta ▼ 84' 6.9
  5. 7J. Marshall-Rutty ▼ 69' 6.3
  6. 14Alonso Coello ▼ 63' 7.0
  7. 20D. Flores 6.9
  8. 11D. Etienne 7.0
  9. 8M. Longstaff 7.7
  10. 24L. Insigne 8.2
  11. 29D. Kerr ▼ 63' 7.0

Dự bị 8

  1. 19K. Franklin ▲ 63' 6.2
  2. 47K. Thompson ▲ 63' 6.9
  3. 99P. Owusu ▲ 63' 6.3
  4. 6A. Mabika ▲ 69' 6.2
  5. 12C. Mailula ▲ 84' 6.7
  6. 71M. Cimermancic
  7. 18G. Ranjitsingh
  8. 81H. Ayari
Chicago Fire Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Klopas
  1. 34C. Brady 6.9
  2. 2A. Souquet 7.3
  3. 4C. Terán ▼ 72' 7.3
  4. 22M. Pineda 7.7
  5. 27A. Arigoni 7.2
  6. 21F. Herbers ⇢2 ▼ 90' 7.7
  7. 23K. Acosta ▼ 73' 6.9
  8. 24J. Dean 6.9
  9. 7M. Haile-Selassie ▼ 72' 7.2
  10. 17B. Gutiérrez 7.3
  11. 9H. Cuypers ▼ 84' 7.9

Dự bị 8

  1. 12T. Barlow ▲ 72' 6.9
  2. 16W. Omsberg ▲ 72' 6.9
  3. 30G. Giménez ▲ 73' 7.0
  4. 19G. Koutsias ▲ 84' 6.3
  5. 37J. Casas ▲ 90'
  6. 42D. Konincks
  7. 18S. Richey
  8. 8C. Mueller

Thống kê

005
500
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm15
6Trúng đích8
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
5Phạt góc5
1Việt vị1
6Phạm lỗi12
4Cứu thua5
-0.12Bàn thắng ngăn chặn-0.12
615Chuyền bóng382
531Chuyền chính xác299
86%Chính xác chuyền78%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

46Trận đấu42
66Ghi được57
75Thủng lưới74
1.43Bàn thắng mỗi trận1.36
13Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu