Chicago Fire
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Toronto FC

Chicago Fire vs Toronto FC

Tỷ số chung cuộc: Chicago Fire 2-2 Toronto FC tại Major League Soccer, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chicago Fire thắng 4, hòa 4, Toronto FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 33
Phong độ
LDDDL Chicago Fire
WDDWL Toronto FC
  1. 21' Philip Zinckernagel
  2. 27' 0-1 J. Elliottphản lưới
  3. HT0-1
  4. 46' J. Bamba B. Gutierrez
  5. 46' D. D'Avilla S. Oregel
  6. 61' J. Dean S. Rogers
  7. 61' R. Kouame M. Pineda
  8. 64' L. Stefanovic D. Etienne
  9. 70' M. Dominguez J. Cifuentes
  10. 71' J. Elliott · P. Zinckernagel 1-1
  11. 74' Richie Laryea
  12. 81' T. Barlow H. Cuypers
  13. 83' T. Corbeanu D. Kerr
  14. 86' Theo Corbeanu
  15. 89' J. Elliott · P. Zinckernagel 2-1
  16. 90'+11 Joel Waterman
  17. 90' Đorđe Mihailović
  18. 90' 2-2 D. Mihailovic
  19. FT2-2

Đội hình

Chicago Fire Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Mike Matkovich
  1. 1C. Brady 7.9
  2. 7M. Haile-Selassie 6.6
  3. 5S. Rogers ▼ 61' 6.3
  4. 16J. Waterman 7.5
  5. 3J. Elliott ⚽2 8.9
  6. 15A. Gutman 6.9
  7. 11P. Zinckernagel ⇢2 8.0
  8. 35S. Oregel ▼ 46' 6.9
  9. 22M. Pineda ▼ 61' 6.6
  10. 17B. Gutierrez ▼ 46' 6.7
  11. 9H. Cuypers ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 23K. Acosta
  2. 12T. Barlow ▲ 81' 6.5
  3. 24J. Dean ▲ 61' 6.9
  4. 25J. Gal
  5. 36J. Reynolds
  6. 38C. Cupps
  7. 19J. Bamba ▲ 46' 7.2
  8. 6R. Kouame ▲ 61' 6.7
  9. 42D. D'Avilla ▲ 46' 6.9
Toronto FC Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Robin Lucius Fraser
  1. 1S. Johnson 7.3
  2. 19K. Franklin 6.9
  3. 17S. Rosted 7.2
  4. 6K. Thompson 6.9
  5. 22R. Laryea 6.7
  6. 8J. Cifuentes ▼ 70' 6.6
  7. 14A. Coello 7.2
  8. 21J. Osorio 6.6
  9. 10D. Mihailovic 7.3
  10. 11D. Etienne ▼ 64' 7.0
  11. 29D. Kerr ▼ 83' 6.5

Dự bị 7

  1. 90L. Gavran
  2. 71M. Cimermancic
  3. 76L. Stefanovic ▲ 64' 6.3
  4. 99J. Vilsaint
  5. 7T. Corbeanu ▲ 83' 6.3
  6. 78M. Henry
  7. 23M. Dominguez ▲ 70' 6.3

Thống kê

028
920
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm9
6Trúng đích6
2Chệch đích0
4Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
8Phạt góc9
0Việt vị1
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
5Cứu thua4
-0.14Bàn thắng ngăn chặn-0.14
498Chuyền bóng395
436Chuyền chính xác344
88%Chính xác chuyền87%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

47Trận đấu37
89Ghi được40
73Thủng lưới48
1.89Bàn thắng mỗi trận1.08
11Giữ sạch lưới7
33Trên 2.5 bàn12
42Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu