Inter Miami
7 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
CF Montreal

Inter Miami vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 7-1 CF Montreal tại Major League Soccer, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 6, hòa 0, CF Montreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 22
Phong độ
LDLWD Inter Miami
WDLDL CF Montreal
  1. 11' I. Fray
  2. 20' Casemiro · T. Segovia 1-0
  3. 35' F. Herbers
  4. 37' 1-1 F. Herbers · N. Streit
  5. 39' N. Streit
  6. 40' L. Messi 2-1
  7. HT2-1
  8. 52' L. Messi 3-1
  9. 59' D. Pereira S. Piette
  10. 59' D. Sealy G. Synchuk
  11. 60' A. Sanchez F. Herbers
  12. 76' A. Shaw T. Segovia
  13. 80' L. Suarez · L. Messi 4-1
  14. 83' L. Messi · R. de Paul 5-1
  15. 84' B. Craig N. Streit
  16. 84' W. Carmona J. Neal
  17. 86' F. Mura I. Fray
  18. 86' C. Abadia-Reda N. Allen
  19. 89' A. Shaw 6-1
  20. 90' L. Messi 7-1
  21. FT7-1

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Kily Gonzalez
  1. 97D. St.Clair 7.7
  2. 17I. Fray ▼ 86' 7.6
  3. 37M. Falcon 7.2
  4. 5Casemiro 8.9
  5. 32N. Allen ▼ 86' 6.9
  6. 7R. de Paul 7.2
  7. 42Y. Bright 7.2
  8. 8T. Segovia ▼ 76' 6.6
  9. 10L. Messi ⚽3 10.0
  10. 19G. Berterame 7.6
  11. 9L. Suarez 7.9

Dự bị 9

  1. 34R. Rios
  2. 4F. Mura ▲ 86' 6.6
  3. 76C. Abadia-Reda ▲ 86' 6.9
  4. 22D. Ayala
  5. 15F. Caicedo
  6. 59P. Plambeck
  7. 88A. Shaw ▲ 76' 7.7
  8. 56D. Pinter
  9. 54L. Delinois
CF Montreal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Philippe Eullaffroy
  1. 31T. Gillier 7.2
  2. 27D. Bugaj 5.2
  3. 2J. Neal ▼ 84' 5.9
  4. 4B. Vera 4.9
  5. 13L. Petrasso 4.6
  6. 8M. Longstaff 6.6
  7. 6S. Piette ▼ 59' 6.9
  8. 21F. Herbers ▼ 60' 7.9
  9. 18G. Synchuk ▼ 59' 6.9
  10. 9P. Owusu 5.9
  11. 23N. Streit ▼ 84' 6.2

Dự bị 9

  1. 1S. Breza
  2. 5B. Craig ▲ 84' 6.0
  3. 22V. Loturi
  4. 16W. Carmona ▲ 84' 6.5
  5. 29O. Escobar
  6. 7D. Pereira ▲ 59' 6.2
  7. 10A. Sanchez ▲ 60' 6.3
  8. 14D. Rios
  9. 17D. Sealy ▲ 59' 6.0

Thống kê

016
620
57%Kiểm soát bóng43%
20Dứt điểm10
11Trúng đích5
4Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
6Phạt góc6
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua5
-3.00Bàn thắng ngăn chặn-3.00
572Chuyền bóng435
520Chuyền chính xác385
91%Chính xác chuyền89%
3.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
23 47 - 17 +30 53
1
Vancouver Whitecaps
22 49 - 21 +28 43
2
Houston Dynamo
23 30 - 26 +4 40
2
Inter Miami
23 58 - 43 +15 43
3
Chicago Fire
22 43 - 32 +11 38
3
Los Angeles FC
24 38 - 24 +14 37
4
FC Dallas
23 45 - 40 +5 37
4
New England Revolution
23 37 - 29 +8 37
5
Charlotte
23 40 - 32 +8 36
5
St. Louis City
23 36 - 31 +5 37
6
FC Cincinnati
22 49 - 51 -2 31
6
San Jose Earthquakes
23 40 - 34 +6 35
7
Colorado Rapids
23 31 - 31 0 31
7
New York City FC
23 36 - 31 +5 29
8
Orlando City SC
23 38 - 54 -16 28
8
Portland Timbers
23 44 - 43 +1 31
9
Philadelphia Union
23 36 - 39 -3 27
9
San Diego
23 40 - 34 +6 30
10
New York Red Bulls
23 32 - 46 -14 27
10
Real Salt Lake
22 36 - 35 +1 29
11
Minnesota United FC
23 34 - 37 -3 29
11
Toronto FC
23 36 - 42 -6 26
12
D.C. United
22 28 - 36 -8 25
12
Los Angeles Galaxy
24 30 - 36 -6 29
13
Columbus Crew
23 34 - 39 -5 23
13
Seattle Sounders FC
22 24 - 29 -5 27
14
Atlanta United FC
23 27 - 40 -13 22
14
Austin
23 29 - 42 -13 25
15
CF Montreal
23 30 - 48 -18 21
15
Sporting Kansas City
23 23 - 58 -35 15
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

11Trận đấu12
26Ghi được13
22Thủng lưới20
2.36Bàn thắng mỗi trận1.08
1Giữ sạch lưới1
10Trên 2.5 bàn6
10Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu