CF Montreal
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Inter Miami

CF Montreal vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 1-4 Inter Miami tại Major League Soccer, 5 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 4, hòa 0, Inter Miami thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 21
Phong độ
DLDLL CF Montreal
DLWDD Inter Miami
  1. 2' P. Owusu 1-0
  2. 33' 1-1 T. Allende · L. Messi
  3. 40' 1-2 L. Messi
  4. 45'+2 Fernando Álvarez
  5. HT1-2
  6. 46' G. Campbell S. Piette
  7. 54' Sergio Busquets
  8. 60' 1-3 T. Segovia · T. Allende
  9. 62' 1-4 L. Messi
  10. 69' B. Duke D. Sealy
  11. 69' Y. Guboglo T. Pearce
  12. 72' D. Martinez T. Aviles
  13. 72' F. Redondo Solari B. Cremaschi
  14. 72' B. Rodriguez T. Segovia
  15. 80' G. Synchuk C. Clark
  16. 83' F. Picault T. Allende
  17. 85' S. Ibrahim P. Owusu
  18. 87' R. Sailor M. Falcon
  19. 88' David Martínez
  20. FT1-4

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marco Donadel
  1. 40J. Sirois 6.7
  2. 27D. Bugaj 6.6
  3. 5B. Craig 6.3
  4. 4F. Alvarez 6.2
  5. 13L. Petrasso 5.9
  6. 25D. Sealy ▼ 69' 7.0
  7. 22V. Loturi 6.7
  8. 6S. Piette ▼ 46' 6.6
  9. 3T. Pearce ▼ 69' 6.7
  10. 9P. Owusu ▼ 85' 8.2
  11. 23C. Clark ▼ 80' 6.7

Dự bị 9

  1. 24G. Campbell ▲ 46' 6.3
  2. 1S. Breza
  3. 14S. Ibrahim ▲ 85' 6.6
  4. 10B. Duke ▲ 69' 6.6
  5. 7K. Opoku
  6. 28J. Vilsaint
  7. 18G. Synchuk ▲ 80' 7.2
  8. 35O. Graham-Roache
  9. 39Y. Guboglo ▲ 69' 6.7
Inter Miami Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javier Alejandro Mascherano
  1. 19O. Ustari 8.2
  2. 57M. Weigandt 6.9
  3. 6T. Aviles ▼ 72' 6.6
  4. 37M. Falcon ▼ 87' 6.2
  5. 18J. Alba 6.9
  6. 21T. Allende ▼ 83' 7.6
  7. 30B. Cremaschi ▼ 72' 6.9
  8. 5S. Busquets 7.7
  9. 8T. Segovia ▼ 72' 7.5
  10. 10L. Messi ⚽2 9.6
  11. 9L. Suarez ⇢2 7.9

Dự bị 9

  1. 34R. Rios
  2. 15R. Sailor ▲ 87' 6.3
  3. 14D. Martinez ▲ 72' 6.3
  4. 55F. Redondo Solari ▲ 72' 6.7
  5. 11B. Rodriguez ▲ 72' 6.7
  6. 81S. Morales
  7. 7F. Picault ▲ 83' 6.2
  8. 22Leo Afonso
  9. 29A. Obando

Thống kê

015
220
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm15
8Trúng đích10
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
5Phạt góc2
0Việt vị2
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
5Cứu thua7
0.32Bàn thắng ngăn chặn0.32
423Chuyền bóng591
361Chuyền chính xác520
85%Chính xác chuyền88%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

44Trận đấu59
44Ghi được137
76Thủng lưới82
1Bàn thắng mỗi trận2.32
4Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn46
25Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu