CF Montreal
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Inter Miami

CF Montreal vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 1-0 Inter Miami tại Major League Soccer, 27 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 3, hòa 0, Inter Miami thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 21
Sân vận động
Stade Saputo, Montreal, Quebec
Phong độ
WDLDL CF Montreal
LDLWD Inter Miami
  1. 39' Joel Waterman
  2. HT0-0
  3. 46' Ahmed Hamdi B. Duke
  4. 46' A. Lassiter L. Lappalainen
  5. 53' C. Offor · A. Lassiter 1-0
  6. 60' Josef Martínez L. Campana
  7. 60' N. Stefanelli I. Fray
  8. 66' S. Borgelin R. Taylor
  9. 70' S. Rea S. Ibrahim
  10. 71' R. Camacho M. Choinière
  11. 74' Serhiy Kryvtsov
  12. 79' N. Allen F. Negri
  13. 79' H. Neville C. Jean
  14. 90'+3 Sean Rea
  15. 90'+3 R. Þorkelsson S. Rea
  16. FT1-0

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: H. Losada
  1. 40J. Sirois 8.5
  2. 16J. Waterman 7.3
  3. 24G. Campbell 7.3
  4. 25G. Corbo 7.0
  5. 22A. Herrera 7.9
  6. 29M. Choinière ▼ 71' 7.2
  7. 2V. Wanyama 7.2
  8. 21L. Lappalainen ▼ 46' 6.7
  9. 10B. Duke ▼ 46' 6.9
  10. 14S. Ibrahim ▼ 70' 7.2
  11. 9C. Offor 7.5

Dự bị 9

  1. 7Ahmed Hamdi ▲ 46' 6.2
  2. 11A. Lassiter ▲ 46' 7.6
  3. 27S. Rea ▲ 70' 6.2
  4. 4R. Camacho ▲ 71' 6.6
  5. 26R. Þorkelsson ▲ 90'
  6. 15Z. Brault-Guillard
  7. 41J. Pantemis
  8. 28J. Vilsaint
  9. 19N. Saliba
Inter Miami Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Neville
  1. 1D. Callender 6.3
  2. 2D. Yedlin 6.2
  3. 27S. Kryvtsov 6.3
  4. 31K. Miller 7.0
  5. 33F. Negri ▼ 79' 7.0
  6. 24I. Fray ▼ 60' 6.3
  7. 3D. Arroyo 6.9
  8. 14C. Jean ▼ 79' 6.9
  9. 30B. Cremaschi 7.0
  10. 16R. Taylor ▼ 66' 6.5
  11. 9L. Campana ▼ 60' 7.2

Dự bị 9

  1. 17Josef Martínez ▲ 60' 6.6
  2. 22N. Stefanelli ▲ 60' 6.9
  3. 49S. Borgelin ▲ 66' 6.5
  4. 32N. Allen ▲ 79' 6.2
  5. 18H. Neville ▲ 79' 6.7
  6. 15R. Sailor
  7. 12J. LaCava
  8. 21N. Marsman
  9. 4C. McVey

Thống kê

022
410
42%Kiểm soát bóng58%
14Dứt điểm13
2Trúng đích5
11Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
2Phạt góc4
1Việt vị0
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
5Cứu thua1
374Chuyền bóng536
296Chuyền chính xác435
79%Chính xác chuyền81%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

45Trận đấu53
55Ghi được81
65Thủng lưới84
1.22Bàn thắng mỗi trận1.53
13Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn34
27Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu