Inter Miami
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CF Montreal

Inter Miami vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 2-0 CF Montreal tại Major League Soccer, 26 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 6, hòa 0, CF Montreal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 2
Sân vận động
DRV PNK Stadium, Fort Lauderdale, Florida
Phong độ
DLWDD Inter Miami
DLDLL CF Montreal
  1. 40' Aaron Herrera
  2. 41' S. Kryvtsov · Gregore 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' M. Choinière N. Saliba
  5. 61' S. Rea Z. Brault-Guillard
  6. 62' B. Duke N. Stefanelli
  7. 68' A. Lassiter C. Jean
  8. 68' S. Borgelin Josef Martínez
  9. 76' S. Borgelin 2-0
  10. 83' C. Offor S. Ibrahim
  11. 83' J. Sirois J. Pantemis
  12. 90'+2 B. Cremaschi R. Pizarro
  13. 90'+2 H. Neville D. Yedlin
  14. FT2-0

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: P. Neville
  1. 1D. Callender 8.3
  2. 2D. Yedlin ▼ 90' 6.7
  3. 27S. Kryvtsov 8.2
  4. 4C. McVey 7.0
  5. 33F. Negri 7.6
  6. 7Jean Mota 7.2
  7. 26Gregore 7.5
  8. 20R. Pizarro ▼ 90' 7.0
  9. 22N. Stefanelli ▼ 62' 6.3
  10. 14C. Jean ▼ 68' 6.9
  11. 17Josef Martínez ▼ 68' 6.3

Dự bị 9

  1. 8B. Duke ▲ 62' 6.6
  2. 11A. Lassiter ▲ 68' 6.3
  3. 49S. Borgelin ▲ 68' 7.3
  4. 30B. Cremaschi ▲ 90'
  5. 18H. Neville ▲ 90'
  6. 21N. Marsman
  7. 13V. Ulloa
  8. 15R. Sailor
  9. 6A. Mabika
CF Montreal Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: H. Losada
  1. 41J. Pantemis ▼ 83' 6.9
  2. 22A. Herrera 6.9
  3. 4R. Camacho 6.6
  4. 3K. Miller 6.7
  5. 15Z. Brault-Guillard ▼ 61' 6.3
  6. 6S. Piette 7.9
  7. 2V. Wanyama 7.0
  8. 21L. Lappalainen 6.3
  9. 19N. Saliba ▼ 46' 6.5
  10. 14S. Ibrahim ▼ 83' 7.5
  11. 30R. Quioto 6.0

Dự bị 9

  1. 29M. Choinière ▲ 46' 6.3
  2. 27S. Rea ▲ 61' 6.9
  3. 9C. Offor ▲ 83' 7.3
  4. 40J. Sirois ▲ 83' 6.6
  5. 13M. Toye
  6. 5I. Iliadis
  7. 7Ahmed Hamdi
  8. 28J. Vilsaint
  9. 18R. Zouhir-Takedam

Thống kê

004
410
44%Kiểm soát bóng56%
18Dứt điểm14
7Trúng đích6
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm14
7Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn4
4Phạt góc4
1Việt vị3
12Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
6Cứu thua4
357Chuyền bóng451
280Chuyền chính xác370
78%Chính xác chuyền82%
2.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

53Trận đấu45
81Ghi được55
84Thủng lưới65
1.53Bàn thắng mỗi trận1.22
9Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn23
49Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu