CF Montreal
2 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Inter Miami

CF Montreal vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 2-3 Inter Miami tại Major League Soccer, 11 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 4, hòa 0, Inter Miami thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 17
Sân vận động
Stade Saputo, Montreal, Quebec
Phong độ
DLDLL CF Montreal
DLWDD Inter Miami
  1. 22' B. Duke · J. Vilsaint 1-0
  2. 32' J. Vilsaint · A. Lassiter 2-0
  3. 43' Samuel Piette
  4. 44' 2-1 M. Rojas
  5. 45'+3 2-2 L. Suárez
  6. HT2-2
  7. 55' Marcelo Weigandt
  8. 59' 2-3 B. Cremaschi · M. Rojas
  9. 63' D. Yankov J. Vilsaint
  10. 68' Sergio Busquets
  11. 71' R. Taylor M. Rojas
  12. 72' D. Ruíz B. Cremaschi
  13. 73' R. Zouhir-Takedam A. Lassiter
  14. 73' S. Ibrahim M. Toye
  15. 73' J. Sosa F. Álvarez
  16. 79' R. Sailor S. Kryvtsov
  17. 79' Y. Bright J. Gressel
  18. 90'+2 L. Campana L. Suárez
  19. FT2-3

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Courtois
  1. 40J. Sirois 6.2
  2. 24G. Campbell 6.3
  3. 16J. Waterman 6.6
  4. 4F. Álvarez ▼ 73' 5.9
  5. 22Ruan 6.0
  6. 6S. Piette 7.2
  7. 29M. Choinière 7.2
  8. 11A. Lassiter ▼ 73' 6.7
  9. 10B. Duke 8.3
  10. 28J. Vilsaint ▼ 63' 8.2
  11. 13M. Toye ▼ 73' 6.3

Dự bị 9

  1. 8D. Yankov ▲ 63' 6.9
  2. 18R. Zouhir-Takedam ▲ 73' 6.7
  3. 14S. Ibrahim ▲ 73' 6.9
  4. 3J. Sosa ▲ 73' 6.9
  5. 2V. Wanyama
  6. 25G. Corbo
  7. 38A. Biello
  8. 5I. Iliadis
  9. 1S. Breza
Inter Miami Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Martino
  1. 1D. Callender 7.0
  2. 57M. Weigandt 7.3
  3. 27S. Kryvtsov ▼ 79' 6.3
  4. 21N. Freire 7.2
  5. 33F. Negri 6.9
  6. 24J. Gressel ▼ 79' 6.7
  7. 5Sergio Busquets 6.7
  8. 30B. Cremaschi ▼ 72' 7.3
  9. 7M. Rojas ▼ 71' 8.3
  10. 10L. Messi 7.5
  11. 9L. Suárez ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 16R. Taylor ▲ 71' 6.3
  2. 41D. Ruíz ▲ 72' 6.5
  3. 15R. Sailor ▲ 79' 6.7
  4. 42Y. Bright ▲ 79' 6.9
  5. 8L. Campana ▲ 90'
  6. 32N. Allen
  7. 43L. Sunderland
  8. 13C. dos Santos
  9. 73Leo Afonso

Thống kê

0110
320
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm7
6Trúng đích4
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
10Phạt góc3
0Việt vị4
15Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
602Chuyền bóng539
537Chuyền chính xác459
89%Chính xác chuyền85%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

43Trận đấu50
59Ghi được104
84Thủng lưới83
1.37Bàn thắng mỗi trận2.08
8Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn37
34Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu