Inter Miami
4 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
CF Montreal

Inter Miami vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 4-2 CF Montreal tại Major League Soccer, 28 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 6, hòa 0, CF Montreal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 16
Phong độ
DLWDD Inter Miami
DLDLL CF Montreal
  1. 12' T. Aviles G. Lujan
  2. 24' D. Martinez J. Alba
  3. 27' L. Messi · S. Busquets 1-0
  4. 42' Sergio Busquets
  5. HT1-0
  6. 46' M. Falcon
  7. 46' S. Piette T. Pearce
  8. 46' C. Clark G. Vrioni
  9. 54' Telasco Segovia
  10. 58' George Campbell
  11. 60' J. Vilsaint J. Neal
  12. 61' David Martínez
  13. 68' L. Suarez · L. Messi 2-0
  14. 69' Y. Guboglo N. Saliba
  15. 70' F. Picault T. Allende
  16. 70' B. Cremaschi T. Segovia
  17. 71' L. Suarez 3-0
  18. 74' 3-1 D. Sealy
  19. 80' F. Alvarez G. Campbell
  20. 87' L. Messi · L. Suarez 4-1
  21. 90' 4-2 V. Loturi
  22. FT4-2

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javier Alejandro Mascherano
  1. 19O. Ustari 7.2
  2. 17I. Fray 6.6
  3. 2G. Lujan ▼ 12' 6.7
  4. 32N. Allen 6.3
  5. 18J. Alba ▼ 24' 6.7
  6. 21T. Allende ▼ 70' 6.6
  7. 55F. Redondo Solari 6.7
  8. 5S. Busquets 7.3
  9. 8T. Segovia ▼ 70' 7.2
  10. 10L. Messi ⚽2 9.6
  11. 9L. Suarez ⚽2 9.0

Dự bị 9

  1. 34R. Rios
  2. 7F. Picault ▲ 70' 6.5
  3. 30B. Cremaschi ▲ 70' 6.2
  4. 6T. Aviles ▲ 12' 6.7
  5. 22Leo Afonso
  6. 57M. Weigandt
  7. 14D. Martinez ▲ 24' 6.2
  8. 37M. Falcon ▲ 46' 6.3
  9. 29A. Obando
CF Montreal Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Marco Donadel
  1. 40J. Sirois 5.7
  2. 16J. Waterman 6.2
  3. 2J. Neal ▼ 60' 6.7
  4. 24G. Campbell ▼ 80' 5.9
  5. 13L. Petrasso 6.2
  6. 19N. Saliba ▼ 69' 6.7
  7. 22V. Loturi 7.7
  8. 25D. Sealy 7.5
  9. 3T. Pearce ▼ 46' 6.6
  10. 17G. Vrioni ▼ 46' 6.2
  11. 9P. Owusu 6.9

Dự bị 9

  1. 1S. Breza
  2. 6S. Piette ▲ 46' 6.7
  3. 23C. Clark ▲ 46' 6.6
  4. 5B. Craig
  5. 28J. Vilsaint ▲ 60' 6.7
  6. 4F. Alvarez ▲ 80' 7.2
  7. 27D. Bugaj
  8. 35O. Graham-Roache
  9. 39Y. Guboglo ▲ 69' 6.2

Thống kê

030
210
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm11
4Trúng đích6
6Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
0Phạt góc2
0Việt vị2
20Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
4Cứu thua0
-2.44Bàn thắng ngăn chặn-2.44
518Chuyền bóng459
449Chuyền chính xác399
87%Chính xác chuyền87%
2.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

59Trận đấu44
137Ghi được44
82Thủng lưới76
2.32Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới4
46Trên 2.5 bàn22
76Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu