Nashville SC
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Columbus Crew

Nashville SC vs Columbus Crew

Tỷ số chung cuộc: Nashville SC 3-2 Columbus Crew tại Major League Soccer, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nashville SC thắng 4, hòa 4, Columbus Crew thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 21
Phong độ
WWDLD Nashville SC
LWLLW Columbus Crew
  1. 27' H. Mukhtar · D. Lovitz 1-0
  2. 39' Daniel Lovitz
  3. HT1-0
  4. 49' Cesar Ruvalcaba
  5. 58' 1-1 M. Farsi · M. Amundsen
  6. 59' B. Lennon M. Farsi
  7. 59' J. Martinez C. Adams
  8. 62' R. Baker-Whiting D. Lovitz
  9. 62' E. Tagseth P. Yazbek
  10. 62' E. Saad A. Muyl
  11. 68' 1-2 A. Gomes
  12. 76' D. Chambost A. Gomes
  13. 84' D. Gazdag B. Mendez
  14. 84' L. Giaccone T. Habroune
  15. 88' B. Acosta M. Corcoran
  16. 88' S. Mohammed C. Espinoza
  17. 90' R. Baker-Whiting · H. Mukhtar 2-2
  18. 90' A. Najar · J. Palacios 3-2
  19. FT3-2

Đội hình

Nashville SC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Brian Callaghan
  1. 99B. Schwake 6.0
  2. 31A. Najar 7.2
  3. 4J. Palacios 7.2
  4. 3M. Woledzi 6.6
  5. 2D. Lovitz ▼ 62' 6.7
  6. 7C. Espinoza ▼ 88' 7.3
  7. 8P. Yazbek ▼ 62' 6.6
  8. 16M. Corcoran ▼ 88' 6.7
  9. 19A. Muyl ▼ 62' 6.7
  10. 10H. Mukhtar 8.3
  11. 9S. Surridge 6.9

Dự bị 9

  1. 1J. Willis
  2. 5J. Maher
  3. 22J. Bauer
  4. 27R. Baker-Whiting ▲ 62' 7.2
  5. 6B. Acosta ▲ 88' 6.6
  6. 20E. Tagseth ▲ 62' 6.3
  7. 37A. Qasem
  8. 11E. Saad ▲ 62' 6.7
  9. 14S. Mohammed ▲ 88' 6.3
Columbus Crew Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Laurent Courtois
  1. 28P. Schulte 6.3
  2. 31S. Moreira 5.9
  3. 12C. Ruvalcaba 6.0
  4. 25S. Zawadzki 5.9
  5. 18M. Amundsen 5.9
  6. 23M. Farsi ▼ 59' 7.5
  7. 20A. Gomes ▼ 76' 7.9
  8. 50T. Karumanchi 6.9
  9. 16T. Habroune ▼ 84' 6.2
  10. 10B. Mendez ▼ 84' 6.6
  11. 46C. Adams ▼ 59' 6.6

Dự bị 9

  1. 1N. Hagen
  2. 2A. Herrera
  3. 55C. Rogers
  4. 8D. Gazdag ▲ 84' 6.5
  5. 11B. Lennon ▲ 59' 6.2
  6. 7D. Chambost ▲ 76' 6.6
  7. 14A. Sejdic
  8. 77J. Martinez ▲ 59' 6.3
  9. 26L. Giaccone ▲ 84' 6.5

Thống kê

018
110
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm3
7Trúng đích2
2Chệch đích0
8Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
8Phạt góc1
1Việt vị2
8Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
0Cứu thua4
-1.21Bàn thắng ngăn chặn-1.21
567Chuyền bóng425
505Chuyền chính xác360
89%Chính xác chuyền85%
0.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

14Trận đấu16
24Ghi được23
14Thủng lưới26
1.71Bàn thắng mỗi trận1.44
5Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn12
13Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu