Nashville SC
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Columbus Crew

Nashville SC vs Columbus Crew

Tỷ số chung cuộc: Nashville SC 2-2 Columbus Crew tại Major League Soccer, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nashville SC thắng 4, hòa 4, Columbus Crew thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 9
Sân vận động
AT&T Stadium, Arlington
Phong độ
WWDLD Nashville SC
LWLLW Columbus Crew
  1. 16' 0-1 S. Zawadzki · D. Rossi
  2. 45'+3 H. Mukhtar 1-1
  3. 45'+8 A. Godoy · J. Shaffelburg 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' M. Hinestroza S. Zawadzki
  6. 47' Diego Rossi
  7. 48' Jack Maher
  8. 66' Malte Amundsen
  9. 66' B. Kallman J. Maher
  10. 75' B. Anunga A. Godoy
  11. 75' T. Washington J. Shaffelburg
  12. 79' 2-2 M. Hinestroza · Y. Yeboah
  13. 80' M. Arfsten J. Russell-Rowe
  14. 88' T. Bunbury S. Surridge
  15. 89' A. Sejdić D. Yearwood
  16. 90'+2 Hany Mukhtar
  17. 90' Josh Bauer
  18. FT2-2

Đội hình

Nashville SC Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Smith
  1. 30E. Panicco 6.3
  2. 22J. Bauer 7.0
  3. 5J. Maher ▼ 66' 6.3
  4. 2D. Lovitz 7.2
  5. 19A. Muyl 6.6
  6. 20A. Godoy ▼ 75' 7.3
  7. 16D. Yearwood ▼ 89' 6.3
  8. 54S. Davis 6.7
  9. 14J. Shaffelburg ▼ 75' 6.9
  10. 10H. Mukhtar 7.6
  11. 9S. Surridge ▼ 88' 6.6

Dự bị 7

  1. 44B. Kallman ▲ 66' 6.5
  2. 27B. Anunga ▲ 75' 6.7
  3. 23T. Washington ▲ 75' 6.3
  4. 12T. Bunbury ▲ 88' 6.3
  5. 6A. Sejdić ▲ 89' 6.7
  6. 17M. Gaines
  7. 67B. Martino
Columbus Crew Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: W. Nancy
  1. 28P. Schulte 6.7
  2. 23M. Farsi 6.2
  3. 31Steven Moreira 6.9
  4. 21Y. Cheberko 6.5
  5. 18M. Amundsen 6.3
  6. 14Y. Yeboah 7.3
  7. 25S. Zawadzki ▼ 46' 7.0
  8. 6D. Nagbe 7.2
  9. 8A. Morris 7.3
  10. 10D. Rossi 6.9
  11. 19J. Russell-Rowe ▼ 80' 6.9

Dự bị 8

  1. 11M. Hinestroza ▲ 46' 7.2
  2. 27M. Arfsten ▲ 80' 6.7
  3. 24E. Bush
  4. 1N. Hagen
  5. 2P. Quinton
  6. 16T. Habroune
  7. 3W. Sands
  8. 29C. Mrowka

Thống kê

034
410
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm12
5Trúng đích4
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
4Phạt góc4
0Việt vị1
16Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
311Chuyền bóng591
237Chuyền chính xác526
76%Chính xác chuyền89%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

44Trận đấu51
57Ghi được106
68Thủng lưới60
1.3Bàn thắng mỗi trận2.08
11Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn32
23Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu