Nashville SC
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Columbus Crew

Nashville SC vs Columbus Crew

Tỷ số chung cuộc: Nashville SC 3-0 Columbus Crew tại Major League Soccer, 17 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nashville SC thắng 4, hòa 4, Columbus Crew thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 23
Phong độ
WWDLD Nashville SC
LWLLW Columbus Crew
  1. 2' S. Zawadzkiphản lưới 1-0
  2. 30' H. Mukhtar 2-0
  3. HT2-0
  4. 49' Jonathan Perez
  5. 54' D. Chambost A. Sejdic
  6. 58' Maximilian Arfsten
  7. 72' L. Lappalainen D. Nagbe
  8. 72' T. Habroune J. Russell-Rowe
  9. 78' A. Qasem J. Perez
  10. 82' Dániel Gazdag
  11. 82' S. Surridge 3-0
  12. 83' B. Acosta E. Tagseth
  13. 83' T. Bunbury H. Mukhtar
  14. 88' G. Brugman P. Yazbek
  15. 88' J. Bauer A. Najar
  16. 88' D. Jones D. Rossi
  17. 88' C. Mrowka D. Gazdag
  18. FT3-0

Đội hình

Nashville SC Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Brian Joseph Callaghan II
  1. 1J. Willis 7.6
  2. 31A. Najar ▼ 88' 7.2
  3. 25W. Zimmerman 7.7
  4. 5J. Maher 7.5
  5. 2D. Lovitz 6.9
  6. 8P. Yazbek ▼ 88' 7.5
  7. 20E. Tagseth ▼ 83' 7.0
  8. 24J. Perez ▼ 78' 6.5
  9. 19A. Muyl 6.9
  10. 10H. Mukhtar ▼ 83' 7.9
  11. 9S. Surridge 7.9

Dự bị 9

  1. 6B. Acosta ▲ 83' 6.9
  2. 7G. Brugman ▲ 88'
  3. 29J. Gaines
  4. 22J. Bauer ▲ 88'
  5. 12T. Bunbury ▲ 83' 6.2
  6. 16M. Corcoran
  7. 4J. Palacios
  8. 99B. Schwake
  9. 37A. Qasem ▲ 78' 6.9
Columbus Crew Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Wilfried Nancy
  1. 28P. Schulte 6.2
  2. 31S. Moreira 6.9
  3. 25S. Zawadzki 6.6
  4. 21Y. Cheberko 6.9
  5. 11I. Aliyu 6.9
  6. 6D. Nagbe ▼ 72' 7.2
  7. 14A. Sejdic ▼ 54' 7.0
  8. 27M. Arfsten 7.5
  9. 8D. Gazdag ▼ 88' 7.6
  10. 10D. Rossi ▼ 88' 7.3
  11. 19J. Russell-Rowe ▼ 72' 7.3

Dự bị 9

  1. 26L. Lappalainen ▲ 72' 6.9
  2. 20D. Jones ▲ 88'
  3. 24E. Bush
  4. 29C. Mrowka ▲ 88'
  5. 16T. Habroune ▲ 72' 7.2
  6. 22A. Romero
  7. 44T. Brown
  8. 7D. Chambost ▲ 54' 7.0
  9. 48C. Ruvalcaba

Thống kê

011
520
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm21
4Trúng đích4
4Chệch đích10
9Sút trong vòng cấm16
1Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn7
1Phạt góc5
1Việt vị1
13Phạm lỗi3
1Thẻ vàng2
4Cứu thua2
-1.56Bàn thắng ngăn chặn-1.56
386Chuyền bóng644
347Chuyền chính xác603
90%Chính xác chuyền94%
2.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

47Trận đấu43
85Ghi được68
64Thủng lưới62
1.81Bàn thắng mỗi trận1.58
12Giữ sạch lưới7
33Trên 2.5 bàn26
43Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu