Inter Miami
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Toronto FC

Inter Miami vs Toronto FC

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 1-2 Toronto FC tại Major League Soccer, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 6, hòa 2, Toronto FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 21
Phong độ
LWDDD Inter Miami
WDDWL Toronto FC
  1. 26' F. Mura G. Lujan
  2. 37' Richie Laryea
  3. HT0-0
  4. 53' Maximiliano Falcón
  5. 58' N. Allen S. Reguilon
  6. 59' 0-1 J. Sargent · D. Salloi
  7. 62' 0-2 D. Etienne
  8. 65' Matheus Pereira D. Salloi
  9. 73' D. Ayala Casemiro
  10. 73' D. Pinter T. Segovia
  11. 73' L. Delinois L. Suarez
  12. 77' T. Corbeanu J. Sargent
  13. 82' L. Messi · R. de Paul 1-2
  14. 86' J. Gilman D. Etienne
  15. 87' N. Gomis D. Mihailovic
  16. 90'+5 David Ayala
  17. FT1-2

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Guillermo Hoyos Angel
  1. 97D. St.Clair 5.6
  2. 17I. Fray 6.5
  3. 2G. Lujan ▼ 26' 6.6
  4. 37M. Falcon 7.2
  5. 3S. Reguilon ▼ 58' 7.2
  6. 7R. de Paul 8.0
  7. 5Casemiro ▼ 73' 6.9
  8. 8T. Segovia ▼ 73' 6.6
  9. 10L. Messi 7.9
  10. 9L. Suarez ▼ 73' 6.2
  11. 19G. Berterame 6.2

Dự bị 9

  1. 34R. Rios
  2. 4F. Mura ▲ 26' 6.0
  3. 32N. Allen ▲ 58' 5.9
  4. 22D. Ayala ▲ 73' 7.0
  5. 15F. Caicedo
  6. 59P. Plambeck
  7. 88A. Shaw
  8. 56D. Pinter ▲ 73' 6.7
  9. 54L. Delinois ▲ 73' 6.2
Toronto FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Robin Fraser
  1. 1L. Gavran 6.6
  2. 19K. Franklin 7.2
  3. 13B. Kuscevic 6.9
  4. 12Z. Monlouis 6.6
  5. 22R. Laryea 6.0
  6. 71M. Cimermancic 6.9
  7. 14A. Coello 7.7
  8. 11D. Etienne ▼ 86' 7.9
  9. 10D. Mihailovic ▼ 87' 6.3
  10. 20D. Salloi ▼ 65' 6.2
  11. 9J. Sargent ▼ 77' 8.0

Dự bị 9

  1. 23W. Yarbrough
  2. 44R. Edwards
  3. 15N. Gomis ▲ 87' 6.6
  4. 3Matheus Pereira ▲ 65' 6.3
  5. 38J. Gilman ▲ 86' 6.7
  6. 78M. Henry
  7. 7T. Corbeanu ▲ 77' 6.7
  8. 99J. Vilsaint
  9. 17E. Aristizabal

Thống kê

023
210
62%Kiểm soát bóng38%
10Dứt điểm7
3Trúng đích3
5Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
3Phạt góc2
1Việt vị3
15Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
0Cứu thua2
-0.15Bàn thắng ngăn chặn-0.15
605Chuyền bóng368
545Chuyền chính xác304
90%Chính xác chuyền83%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

13Trận đấu11
29Ghi được16
25Thủng lưới17
2.23Bàn thắng mỗi trận1.45
1Giữ sạch lưới2
11Trên 2.5 bàn7
12Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu