Inter Miami
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Toronto FC

Inter Miami vs Toronto FC

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 3-1 Toronto FC tại Major League Soccer, 17 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 6, hòa 2, Toronto FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 35
Sân vận động
Chase Stadium, Fort Lauderdale, Florida
Phong độ
LWDDD Inter Miami
WDDWL Toronto FC
  1. 35' N. Allen S. Kryvtsov
  2. 43' D. Gómez · F. Redondo 1-0
  3. HT1-0
  4. 52' Derrick Etienne Junior
  5. 53' F. Redondo · J. Gressel 2-0
  6. 59' F. Redondo · D. Gómez 3-0
  7. 60' M. Longstaff D. Kerr
  8. 61' L. Suárez L. Campana
  9. 62' Federico Redondo
  10. 70' J. Marshall-Rutty F. Bernardeschi
  11. 70' P. Owusu L. Insigne
  12. 70' S. O'Neill R. Petretta
  13. 70' K. Thompson R. Laryea
  14. 79' 3-1 D. Etienne · J. Marshall-Rutty
  15. 80' R. Taylor D. Gómez
  16. 80' Leo Afonso J. Gressel
  17. 80' D. Ruíz M. Rojas
  18. 87' Ian Fray
  19. FT3-1

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Martino
  1. 1D. Callender 7.2
  2. 17I. Fray 7.2
  3. 6T. Avilés 7.3
  4. 27S. Kryvtsov ▼ 35' 6.6
  5. 18Jordi Alba 7.2
  6. 55F. Redondo ⚽2 9.7
  7. 42Y. Bright 7.0
  8. 7M. Rojas ▼ 80' 6.7
  9. 24J. Gressel ▼ 80' 7.3
  10. 8L. Campana ▼ 61' 6.5
  11. 20D. Gómez ▼ 80' 8.2

Dự bị 9

  1. 32N. Allen ▲ 35' 6.7
  2. 9L. Suárez ▲ 61' 6.9
  3. 16R. Taylor ▲ 80' 6.6
  4. 73Leo Afonso ▲ 80' 6.5
  5. 41D. Ruíz ▲ 80' 6.6
  6. 15R. Sailor
  7. 33F. Negri
  8. 13C. dos Santos
  9. 43L. Sunderland
Toronto FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Herdman
  1. 1S. Johnson 6.2
  2. 22R. Laryea ▼ 70' 6.6
  3. 5K. Long 6.2
  4. 15N. Gomis 6.5
  5. 28R. Petretta ▼ 70' 6.3
  6. 10F. Bernardeschi ▼ 70' 7.3
  7. 21J. Osorio 6.7
  8. 20D. Flores 7.0
  9. 11D. Etienne 7.3
  10. 29D. Kerr ▼ 60' 6.2
  11. 24L. Insigne ▼ 70' 6.9

Dự bị 9

  1. 8M. Longstaff ▲ 60' 6.6
  2. 7J. Marshall-Rutty ▲ 70' 7.3
  3. 99P. Owusu ▲ 70' 6.2
  4. 27S. O'Neill ▲ 70' 6.6
  5. 47K. Thompson ▲ 70' 6.6
  6. 90L. Gavran
  7. 6A. Mabika
  8. 17S. Rosted
  9. 19K. Franklin

Thống kê

022
510
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm8
5Trúng đích4
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
2Phạt góc5
3Việt vị1
19Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
-1.02Bàn thắng ngăn chặn-1.02
519Chuyền bóng598
453Chuyền chính xác533
87%Chính xác chuyền89%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

50Trận đấu46
104Ghi được66
83Thủng lưới75
2.08Bàn thắng mỗi trận1.43
8Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn28
59Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu