Toronto FC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Inter Miami

Toronto FC vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: Toronto FC 0-1 Inter Miami tại Major League Soccer, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toronto FC thắng 2, hòa 2, Inter Miami thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 48
Sân vận động
BMO Field, Toronto, Ontario
Phong độ
WDDWL Toronto FC
WDDDW Inter Miami
  1. HT0-0
  2. 46' P. Owusu D. Kerr
  3. 55' Matthew Longstaff
  4. 61' Sergio Busquets D. Ruíz
  5. 61' L. Messi R. Taylor
  6. 62' R. Petretta N. Gomis
  7. 62' H. Wingo S. ONeill
  8. 71' Y. Bright M. Rojas
  9. 71' L. Suárez B. Cremaschi
  10. 72' T. Spicer H. Wingo
  11. 77' Alonso Coello
  12. 79' Sigurd Rosted
  13. 80' L. Insigne D. Etienne
  14. 80' B. Servania M. Longstaff
  15. 80' D. Gómez J. Gressel
  16. 90'+3 0-1 L. Campana · L. Suárez
  17. FT0-1

Đội hình

Toronto FC Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Herdman
  1. 1S. Johnson 6.5
  2. 27S. O'Neill 7.0
  3. 17S. Rosted 6.7
  4. 15N. Gomis ▼ 62' 6.6
  5. 22R. Laryea 7.5
  6. 21J. Osorio 7.0
  7. 14Alonso Coello 6.9
  8. 8M. Longstaff ▼ 80' 7.0
  9. 19K. Franklin 7.2
  10. 29D. Kerr ▼ 46' 6.3
  11. 11D. Etienne ▼ 80' 7.5

Dự bị 9

  1. 99P. Owusu ▲ 46' 6.5
  2. 28R. Petretta ▲ 62' 6.5
  3. 30H. Wingo ▲ 62' 6.3
  4. 16T. Spicer ▲ 72' 6.7
  5. 24L. Insigne ▲ 80' 6.9
  6. 23B. Servania ▲ 80' 6.6
  7. 20D. Flores
  8. 6A. Mabika
  9. 90L. Gavran
Inter Miami Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Martino
  1. 19Ó. Ustari 8.2
  2. 6T. Avilés 6.9
  3. 27S. Kryvtsov 7.2
  4. 32N. Allen 7.7
  5. 24J. Gressel ▼ 80' 6.9
  6. 41D. Ruíz ▼ 61' 6.6
  7. 30B. Cremaschi ▼ 71' 6.6
  8. 33F. Negri 7.0
  9. 7M. Rojas ▼ 71' 6.6
  10. 16R. Taylor ▼ 61' 6.3
  11. 8L. Campana 7.7

Dự bị 9

  1. 5Sergio Busquets ▲ 61' 7.0
  2. 10L. Messi ▲ 61' 6.9
  3. 42Y. Bright ▲ 71' 6.5
  4. 9L. Suárez ▲ 71' 6.6
  5. 20D. Gómez ▲ 80' 6.0
  6. 43L. Sunderland
  7. 1D. Callender
  8. 15R. Sailor
  9. 18Jordi Alba

Thống kê

036
100
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm4
6Trúng đích2
4Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
6Phạt góc1
2Việt vị2
11Phạm lỗi5
3Thẻ vàng0
1Cứu thua6
0.97Bàn thắng ngăn chặn0.97
463Chuyền bóng620
381Chuyền chính xác535
82%Chính xác chuyền86%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

46Trận đấu50
66Ghi được104
75Thủng lưới83
1.43Bàn thắng mỗi trận2.08
13Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn37
36Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu