Toronto FC
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Inter Miami

Toronto FC vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: Toronto FC 2-0 Inter Miami tại Major League Soccer, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toronto FC thắng 2, hòa 2, Inter Miami thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 5
Sân vận động
BMO Field, Toronto, Ontario
Phong độ
WDDWL Toronto FC
LWDDD Inter Miami
  1. 15' Michael Bradley
  2. HT0-0
  3. 48' J. Osorio · R. Laryea 1-0
  4. 49' Richie Laryea
  5. 62' A. Akinola D. Kerr
  6. 63' R. Taylor R. Pizarro
  7. 69' M. Kaye · F. Bernardeschi 2-0
  8. 72' V. Ulloa H. Neville
  9. 80' B. Cremaschi B. Duke
  10. 81' A. Lassiter C. Jean
  11. 83' Robert Taylor
  12. 90' Víctor Vázquez F. Bernardeschi
  13. FT2-0

Đội hình

Toronto FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Bradley
  1. 1S. Johnson 7.7
  2. 22R. Laryea 7.7
  3. 2M. Hedges 7.3
  4. 17S. Rosted 7.7
  5. 28R. Petretta 7.7
  6. 4M. Bradley 6.6
  7. 14M. Kaye 8.0
  8. 10F. Bernardeschi ▼ 90' 6.6
  9. 23B. Servania 7.7
  10. 21J. Osorio 7.9
  11. 29D. Kerr ▼ 62' 6.3

Dự bị 9

  1. 20A. Akinola ▲ 62' 6.3
  2. 8Víctor Vázquez ▲ 90'
  3. 5L. MacNaughton
  4. 30T. Romero
  5. 19K. Franklin
  6. 7J. Marshall-Rutty
  7. 47K. Thompson
  8. 77J. Perruzza
  9. 83H. Mbongue
Inter Miami Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Neville
  1. 1D. Callender 6.6
  2. 18H. Neville ▼ 72' 6.0
  3. 27S. Kryvtsov 7.3
  4. 4C. McVey 6.6
  5. 33F. Negri 6.3
  6. 7Jean Mota 7.2
  7. 8B. Duke ▼ 80' 6.9
  8. 14C. Jean ▼ 81' 6.9
  9. 22N. Stefanelli 6.3
  10. 20R. Pizarro ▼ 63' 6.7
  11. 17Josef Martínez 6.5

Dự bị 8

  1. 16R. Taylor ▲ 63' 6.2
  2. 13V. Ulloa ▲ 72' 6.3
  3. 30B. Cremaschi ▲ 80' 6.2
  4. 11A. Lassiter ▲ 81' 6.6
  5. 15R. Sailor
  6. 6A. Mabika
  7. 12J. LaCava
  8. 21N. Marsman

Thống kê

025
410
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm9
6Trúng đích3
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
5Phạt góc4
2Việt vị2
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
459Chuyền bóng491
366Chuyền chính xác399
80%Chính xác chuyền81%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

41Trận đấu53
31Ghi được81
76Thủng lưới84
0.76Bàn thắng mỗi trận1.53
6Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn34
17Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu