Inter Miami
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Toronto FC

Inter Miami vs Toronto FC

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 4-0 Toronto FC tại Major League Soccer, 20 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 6, hòa 2, Toronto FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 42
Sân vận động
DRV PNK Stadium, Fort Lauderdale, Florida
Phong độ
LWDDD Inter Miami
WDDWL Toronto FC
  1. 12' B. Servania Víctor Vázquez
  2. 26' F. Ibarra B. Servania
  3. 34' N. Allen Jordi Alba
  4. 37' R. Taylor L. Messi
  5. 45'+3 F. Farías 1-0
  6. HT1-0
  7. 54' R. Taylor · N. Allen 2-0
  8. 65' D. Arroyo T. Avilés
  9. 65' L. Campana Josef Martínez
  10. 65' B. Cremaschi D. Ruíz
  11. 69' T. Antonoglou R. Petretta
  12. 69' C. Sapong D. Kerr
  13. 69' L. Blessing Alonso Coello
  14. 73' B. Cremaschi · R. Taylor 3-0
  15. 87' R. Taylor · F. Farías 4-0
  16. FT4-0

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: G. Martino
  1. 1D. Callender 7.3
  2. 2D. Yedlin 6.9
  3. 6T. Avilés ▼ 65' 7.2
  4. 27S. Kryvtsov 7.5
  5. 31K. Miller 7.2
  6. 18Jordi Alba ▼ 34' 7.0
  7. 41D. Ruíz ▼ 65' 6.9
  8. 5Sergio Busquets 7.2
  9. 11F. Farías 8.3
  10. 10L. Messi ▼ 37' 6.3
  11. 17Josef Martínez ▼ 65' 6.6

Dự bị 9

  1. 32N. Allen ▲ 34' 7.2
  2. 16R. Taylor ⚽2 ▲ 37' 9.2
  3. 3D. Arroyo ▲ 65' 6.6
  4. 9L. Campana ▲ 65' 6.3
  5. 30B. Cremaschi ▲ 65' 7.2
  6. 22N. Stefanelli
  7. 19R. Robinson
  8. 29C. dos Santos
  9. 15R. Sailor
Toronto FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Dunfield
  1. 30T. Romero 5.0
  2. 19K. Franklin 6.2
  3. 17S. Rosted 6.2
  4. 4M. Bradley 6.2
  5. 28R. Petretta ▼ 69' 6.3
  6. 8Víctor Vázquez ▼ 12' 6.7
  7. 52Alonso Coello ▼ 69' 7.3
  8. 21J. Osorio 6.2
  9. 10F. Bernardeschi 6.3
  10. 29D. Kerr ▼ 69' 6.2
  11. 24L. Insigne 6.9

Dự bị 9

  1. 23B. Servania ▲ 12' 6.5
  2. 5F. Ibarra ▲ 26' 6.5
  3. 81T. Antonoglou ▲ 69' 6.3
  4. 9C. Sapong ▲ 69' 6.6
  5. 11L. Blessing ▲ 69' 6.5
  6. 27S. O'Neill
  7. 6A. Mabika
  8. 90L. Gavran
  9. 7J. Marshall-Rutty

Thống kê

003
400
61%Kiểm soát bóng39%
13Dứt điểm8
5Trúng đích2
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
3Phạt góc4
2Việt vị2
17Phạm lỗi6
2Cứu thua1
685Chuyền bóng446
623Chuyền chính xác390
91%Chính xác chuyền87%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

53Trận đấu41
81Ghi được31
84Thủng lưới76
1.53Bàn thắng mỗi trận0.76
9Giữ sạch lưới6
34Trên 2.5 bàn22
49Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu