Toronto FC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Inter Miami

Toronto FC vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: Toronto FC 1-1 Inter Miami tại Major League Soccer, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toronto FC thắng 2, hòa 2, Inter Miami thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 32
Phong độ
WDDWL Toronto FC
WDDDW Inter Miami
  1. 45' Luis Suárez
  2. 45' 0-1 T. Allende
  3. HT0-1
  4. 60' D. Mihailovic 1-1
  5. 63' T. Segovia B. Rodriguez
  6. 68' M. Dominguez D. Etienne
  7. 71' Y. Bright S. Busquets
  8. 71' M. Weigandt I. Fray
  9. 78' J. Vilsaint T. Corbeanu
  10. 80' Đorđe Mihailović
  11. 82' Raoul Petretta
  12. 90' K. Franklin D. Mihailovic
  13. 90' M. Henry J. Cifuentes
  14. FT1-1

Đội hình

Toronto FC Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Robin Lucius Fraser
  1. 1S. Johnson 8.0
  2. 22R. Laryea 7.3
  3. 17S. Rosted 6.9
  4. 6K. Thompson 7.3
  5. 28R. Petretta 6.6
  6. 8J. Cifuentes ▼ 90' 6.9
  7. 14A. Coello 7.2
  8. 21J. Osorio 7.0
  9. 7T. Corbeanu ▼ 78' 6.6
  10. 10D. Mihailovic ▼ 90' 7.7
  11. 11D. Etienne ▼ 68' 6.5

Dự bị 8

  1. 90L. Gavran
  2. 29D. Kerr
  3. 19K. Franklin ▲ 90'
  4. 71M. Cimermancic
  5. 76L. Stefanovic
  6. 99J. Vilsaint ▲ 78' 6.3
  7. 78M. Henry ▲ 90'
  8. 23M. Dominguez ▲ 68' 6.9
Inter Miami Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Javier Alejandro Mascherano
  1. 19O. Ustari 7.2
  2. 17I. Fray ▼ 71' 6.7
  3. 37M. Falcon 6.7
  4. 32N. Allen 6.9
  5. 18J. Alba 7.7
  6. 21T. Allende 7.3
  7. 7R. de Paul 7.0
  8. 5S. Busquets ▼ 71' 7.2
  9. 11B. Rodriguez ▼ 63' 6.9
  10. 10L. Messi 8.3
  11. 9L. Suarez 6.7

Dự bị 9

  1. 34R. Rios
  2. 14F. Picault
  3. 15R. Sailor
  4. 81S. Morales
  5. 6T. Aviles
  6. 42Y. Bright ▲ 71' 6.6
  7. 57M. Weigandt ▲ 71' 6.9
  8. 8T. Segovia ▲ 63' 6.7
  9. 2G. Lujan

Thống kê

025
710
38%Kiểm soát bóng62%
7Dứt điểm9
2Trúng đích6
4Chệch đích0
4Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
5Phạt góc7
0Việt vị1
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
5Cứu thua2
0.31Bàn thắng ngăn chặn0.31
360Chuyền bóng581
313Chuyền chính xác513
87%Chính xác chuyền88%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

37Trận đấu59
40Ghi được137
48Thủng lưới82
1.08Bàn thắng mỗi trận2.32
7Giữ sạch lưới13
12Trên 2.5 bàn46
26Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu