Orlando City SC
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Chicago Fire

Orlando City SC vs Chicago Fire

Tỷ số chung cuộc: Orlando City SC 1-2 Chicago Fire tại Major League Soccer, 19 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orlando City SC thắng 4, hòa 3, Chicago Fire thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 20
Phong độ
DWWWL Orlando City SC
LDDDL Chicago Fire
  1. 4' 0-1 P. Dithejane · D. Poreba
  2. 43' Z. Taifi W. Cartagena
  3. 43' M. Pasalic T. Spicer
  4. 43' Tiago A. Gomez
  5. HT0-1
  6. 52' D. Brekalo · A. Griezmann 1-1
  7. 57' Luis Otávio
  8. 61' V. Radojevic A. Gutman
  9. 61' R. Lod D. Poreba
  10. 61' M. Haile-Selassie J. Bamba
  11. 64' D. Dike J. Ellis
  12. 67' Robin Jansson
  13. 69' 1-2 R. Lewandowski11m
  14. 78' E. Atuesta G. Dorsey
  15. 80' Viktor Radojević
  16. 83' S. Rogers R. Lewandowski
  17. 89' Samuel Rogers
  18. FT1-2

Đội hình

Orlando City SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Oscar Pareja
  1. 71M. Crepeau 6.7
  2. 24G. Dorsey ▼ 78' 6.9
  3. 4D. Brekalo 7.5
  4. 6R. Jansson 6.3
  5. 3A. Gomez ▼ 43'
  6. 16W. Cartagena ▼ 43' 6.6
  7. 5Luis Otavio 7.2
  8. 77I. Angulo 7.2
  9. 7A. Griezmann 7.9
  10. 14T. Spicer ▼ 43' 6.2
  11. 22J. Ellis ▼ 64' 6.9

Dự bị 9

  1. 12J. Otero
  2. 57Iago Teodoro
  3. 19Z. Taifi ▲ 43' 6.5
  4. 20E. Atuesta ▲ 78' 6.3
  5. 35J. Gerbet
  6. 87M. Pasalic ▲ 43' 6.7
  7. 9D. Dike ▲ 64' 6.3
  8. 11Tiago ▲ 43' 6.3
  9. 23H. Sarajian
Chicago Fire Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mario Barcena
  1. 1C. Brady 8.3
  2. 24J. Dean 6.3
  3. 16J. Waterman 7.5
  4. 3J. Elliott 7.6
  5. 15A. Gutman ▼ 61' 6.6
  6. 29D. Poreba ▼ 61' 6.9
  7. 42D. D'Avilla 6.7
  8. 6A. Saletros 7.3
  9. 12P. Dithejane 7.6
  10. 9R. Lewandowski ▼ 83' 8.2
  11. 19J. Bamba ▼ 61' 6.9

Dự bị 9

  1. 44J. Cohen
  2. 5S. Rogers ▲ 83' 6.7
  3. 22M. Pineda
  4. 2L. Barroso
  5. 14V. Radojevic ▲ 61' 6.6
  6. 47S. Williams
  7. 17R. Lod ▲ 61' 6.3
  8. 7M. Haile-Selassie ▲ 61' 6.3
  9. 20J. Shokalook

Thống kê

023
320
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm7
5Trúng đích3
6Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
3Phạt góc3
0Việt vị1
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
0.70Bàn thắng ngăn chặn0.70
564Chuyền bóng423
498Chuyền chính xác367
88%Chính xác chuyền87%
1.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
2
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
3
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
4
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
5
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
6
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
7
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
8
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
9
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
10
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
11
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
12
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
13
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
14
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
15
New York City FC 0-0
26 39 - 33 +6 33
16
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
17
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
18
New York Red Bulls 0-0
26 33 - 48 -15 31
19
San Diego
25 42 - 42 0 30
20
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
21
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
22
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
23
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
24
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
25
Austin
25 32 - 44 -12 29
26
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
27
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
28
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
29
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
30
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

14Trận đấu14
27Ghi được26
19Thủng lưới23
1.93Bàn thắng mỗi trận1.86
4Giữ sạch lưới1
11Trên 2.5 bàn11
17Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu