Chicago Fire
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Orlando City SC

Chicago Fire vs Orlando City SC

Tỷ số chung cuộc: Chicago Fire 1-3 Orlando City SC tại Major League Soccer, 21 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chicago Fire thắng 3, hòa 3, Orlando City SC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 35
Sân vận động
Soldier Field, Chicago, Illinois
Phong độ
LDDDL Chicago Fire
WDWWW Orlando City SC
  1. 27' Georgios Koutsias
  2. 34' Rodrigo Schlegel
  3. HT0-0
  4. 47' M. Pineda · M. Navarro 1-0
  5. 50' 1-1 W. Cartagena · F. Torres
  6. 54' 1-2 I. Angulo
  7. 55' Facundo Torres
  8. 59' Gastón Giménez
  9. 63' F. Herbers M. Haile-Selassie
  10. 63' K. Kamara G. Koutsias
  11. 68' 1-3 F. Torres11m
  12. 71' Ousmane Doumbia
  13. 71' R. Enrique D. McGuire
  14. 71' K. Smith D. Þór­halls­son
  15. 74' Xherdan Shaqiri
  16. 76' Mauricio Pineda
  17. 79' K. Przybyłko G. Giménez
  18. 79' M. Ojeda M. Pereyra
  19. 79' Júnior Urso I. Angulo
  20. 89' M. Halliday F. Torres
  21. 90' J. Torres O. Doumbia
  22. FT1-3

Đội hình

Chicago Fire Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Klopas
  1. 18S. Richey 6.2
  2. 24J. Dean 6.3
  3. 22M. Pineda 7.2
  4. 4C. Terán 7.2
  5. 6M. Navarro 6.2
  6. 26O. Doumbia ▼ 90' 6.5
  7. 30G. Giménez ▼ 79' 6.7
  8. 7M. Haile-Selassie ▼ 63' 6.5
  9. 10X. Shaqiri 6.9
  10. 17B. Gutiérrez 6.6
  11. 19G. Koutsias ▼ 63' 6.6

Dự bị 9

  1. 21F. Herbers ▲ 63' 6.6
  2. 23K. Kamara ▲ 63' 6.7
  3. 11K. Przybyłko ▲ 79' 6.3
  4. 20J. Torres ▲ 90'
  5. 31F. Navarro
  6. 3A. Aceves
  7. 2A. Souquet
  8. 16W. Omsberg
  9. 25J. Gal
Orlando City SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ó. Pareja
  1. 1P. Gallese 7.0
  2. 23D. Þór­halls­son ▼ 71' 6.9
  3. 15R. Schlegel 6.3
  4. 6R. Jansson 6.9
  5. 3Rafael Santos 7.0
  6. 5C. Araújo 7.2
  7. 16W. Cartagena 7.5
  8. 17F. Torres ▼ 89' 8.2
  9. 10M. Pereyra ▼ 79' 6.6
  10. 77I. Angulo ▼ 79' 7.3
  11. 13D. McGuire ▼ 71' 6.7

Dự bị 9

  1. 7R. Enrique ▲ 71' 6.9
  2. 24K. Smith ▲ 71' 6.5
  3. 11M. Ojeda ▲ 79' 6.3
  4. 21Júnior Urso ▲ 79' 6.6
  5. 26M. Halliday ▲ 89'
  6. 8Felipe Martins
  7. 27J. Lynn
  8. 31M. Stajduhar
  9. 28A. Salim

Thống kê

043
620
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm10
4Trúng đích5
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc6
4Việt vị2
16Phạm lỗi16
4Thẻ vàng2
2Cứu thua3
446Chuyền bóng388
382Chuyền chính xác318
86%Chính xác chuyền82%
0.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

48Trận đấu46
69Ghi được68
66Thủng lưới53
1.44Bàn thắng mỗi trận1.48
16Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu