FC Cincinnati
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Charlotte

FC Cincinnati vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 0-1 Charlotte tại Major League Soccer, 10 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 2, hòa 2, Charlotte thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 26
Phong độ
LDWDL FC Cincinnati
WDWWD Charlotte
  1. HT0-0
  2. 46' E. Echenique L. Orellano
  3. 52' J. Marshall-Rutty B. Tuiloma
  4. 62' Lukas Engel
  5. 64' Gerardo Valenzuela
  6. 69' Tah Anunga
  7. 70' Tah Anunga
  8. 73' B. Smith K. Kamara
  9. 73' S. Jimenez G. Valenzuela
  10. 78' E. Williamson L. Abada
  11. 82' Roman Celentano
  12. 85' 0-1 W. Zaha · I. Toklomati
  13. 88' A. Powell D. Yedlin
  14. 88' K. Denkey L. Engel
  15. 88' N. Scardina N. Byrne
  16. 90'+7 Evander
  17. 90'+7 Kerwin Calderón Vargas
  18. FT0-1

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Patrick John Noonan
  1. 18R. Celentano 6.3
  2. 12M. Robinson 7.2
  3. 21M. Miazga 7.3
  4. 29L. Engel ▼ 88' 6.5
  5. 91D. Yedlin ▼ 88' 7.3
  6. 20P. Bucha 6.7
  7. 27T. Anunga 6.3
  8. 23L. Orellano ▼ 46' 6.9
  9. 22G. Valenzuela ▼ 73' 7.5
  10. 10Evander 8.3
  11. 85K. Kamara ▼ 73' 6.6

Dự bị 9

  1. 14B. Smith ▲ 73' 6.3
  2. 13E. Louro
  3. 2A. Powell ▲ 88' 6.2
  4. 4N. Hagglund
  5. 16T. Hadebe
  6. 37S. Jimenez ▲ 73' 6.7
  7. 9K. Denkey ▲ 88' 6.3
  8. 3G. Flores
  9. 66E. Echenique ▲ 46' 6.3
Charlotte Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Dean Smith
  1. 1K. Kahlina 8.9
  2. 6B. Tuiloma ▼ 52' 6.6
  3. 29A. Malanda 7.2
  4. 3T. Ream 7.6
  5. 14N. Byrne ▼ 88' 7.0
  6. 18K. A. Calderon Vargas 7.2
  7. 13B. Bronico 7.2
  8. 28D. Diani 6.9
  9. 11L. Abada ▼ 78' 6.9
  10. 17I. Toklomati 7.2
  11. 10W. Zaha 7.6

Dự bị 9

  1. 22D. Bingham
  2. 19E. Williamson ▲ 78' 6.3
  3. 2J. Marshall-Rutty ▲ 52' 7.0
  4. 36B. Cambridge
  5. 4A. Privett
  6. 35N. Scardina ▲ 88' 6.5
  7. 39J. Neeley
  8. 23N. Petkovic
  9. 25T. Smalls

Thống kê

145
210
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm8
7Trúng đích3
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
5Phạt góc2
2Việt vị0
11Phạm lỗi15
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua8
1.56Bàn thắng ngăn chặn1.56
427Chuyền bóng427
377Chuyền chính xác366
88%Chính xác chuyền86%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

49Trận đấu49
76Ghi được78
65Thủng lưới66
1.55Bàn thắng mỗi trận1.59
13Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn27
43Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu