Charlotte
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Cincinnati

Charlotte vs FC Cincinnati

Tỷ số chung cuộc: Charlotte 1-1 FC Cincinnati tại Major League Soccer, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Charlotte thắng 4, hòa 3, FC Cincinnati thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 9
Sân vận động
Bank of America Stadium, Charlotte, North Carolina
Phong độ
WWDWD Charlotte
WDLLD FC Cincinnati
  1. HT0-0
  2. 46' I. Murphy N. Hagglund
  3. 60' D. Diani11m 1-0
  4. 61' L. Abada N. Petković
  5. 61' O. Nwobodo C. Baird
  6. 64' Ian Murphy
  7. 72' Brecht Dejaegere
  8. 74' Júnior Urso B. Dejaegere
  9. 74' E. Copetti P. Agyemang
  10. 82' B. Halsey L. Orellano
  11. 82' Sergio Santos Y. Kubo
  12. 88' Aaron-Salem Boupendza
  13. 89' G. Valenzuela P. Bucha
  14. 90' Kerwin Calderón Vargas
  15. 90'+7 Obinna Nwobodo
  16. 90'+6 B. Bronico K. Vargas
  17. 90'+2 1-1 A. Boupendza · D. Yedlin
  18. FT1-1

Đội hình

Charlotte Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Smith
  1. 1K. Kahlina 7.7
  2. 14N. Byrne 6.9
  3. 29A. Malanda 6.9
  4. 34A. Privett 7.3
  5. 21J. Uronen 7.2
  6. 8A. Westwood 7.0
  7. 28D. Diani 7.7
  8. 23N. Petković ▼ 61' 6.9
  9. 18K. Vargas ▼ 90' 7.3
  10. 33P. Agyemang ▼ 74' 6.2
  11. 10B. Dejaegere ▼ 74' 7.0

Dự bị 9

  1. 11L. Abada ▲ 61' 6.7
  2. 30Júnior Urso ▲ 74' 6.7
  3. 9E. Copetti ▲ 74' 6.7
  4. 13B. Bronico ▲ 90'
  5. 38Iuri Tavares
  6. 24J. Lindsey
  7. 22D. Bingham
  8. 20João Pedro
  9. 6B. Tuiloma
FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Noonan
  1. 18R. Celentano 7.2
  2. 4N. Hagglund ▼ 46' 6.9
  3. 21M. Miazga 6.6
  4. 12M. Robinson 7.2
  5. 91D. Yedlin 7.9
  6. 7Y. Kubo ▼ 82' 7.2
  7. 20P. Bucha ▼ 89' 6.5
  8. 23L. Orellano ▼ 82' 7.0
  9. 9A. Boupendza 6.9
  10. 10L. Acosta 7.3
  11. 11C. Baird ▼ 61' 6.9

Dự bị 9

  1. 32I. Murphy ▲ 46' 6.6
  2. 5O. Nwobodo ▲ 61' 7.3
  3. 15B. Halsey ▲ 82' 6.6
  4. 17Sergio Santos ▲ 82' 6.9
  5. 22G. Valenzuela ▲ 89' 6.9
  6. 2A. Powell
  7. 14K. Keller
  8. 26M. Pinto
  9. 36E. Louro

Thống kê

023
530
38%Kiểm soát bóng62%
16Dứt điểm17
3Trúng đích5
9Chệch đích8
13Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn4
3Phạt góc5
1Việt vị3
6Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
4Cứu thua2
337Chuyền bóng566
264Chuyền chính xác485
78%Chính xác chuyền86%
2.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

44Trận đấu48
55Ghi được85
44Thủng lưới68
1.25Bàn thắng mỗi trận1.77
18Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn31
32Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu