FC Cincinnati
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Charlotte

FC Cincinnati vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 3-0 Charlotte tại Major League Soccer, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 2, hòa 2, Charlotte thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 43
Sân vận động
TQL Stadium, Cincinnati, Ohio
Phong độ
DWDLL FC Cincinnati
DWWDW Charlotte
  1. 35' Ashley Westwood
  2. 45'+3 Kristijan Kahlina
  3. 45'+1 Á. Barreal 1-0
  4. HT1-0
  5. 50' A. Boupendza · L. Acosta 2-0
  6. 60' K. Vargas E. Copetti
  7. 60' D. Jones J. Lindsey
  8. 74' D. Badji B. Vázquez
  9. 74' Y. Kubo J. Moreno
  10. 78' L. Acosta · O. Nwobodo 3-0
  11. 83' P. Agyemang K. Świderski
  12. 83' K. Jóźwiak B. Dejaegere
  13. 83' M. Gaines Justin Meram
  14. 84' A. Powell S. Arias
  15. 85' M. Angulo L. Acosta
  16. 88' R. Gaddis Á. Barreal
  17. FT3-0

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Noonan
  1. 18R. Celentano 7.0
  2. 4N. Hagglund 7.5
  3. 15Y. Mosquera 7.3
  4. 32I. Murphy 7.3
  5. 13S. Arias ▼ 84' 7.6
  6. 5O. Nwobodo 7.9
  7. 93J. Moreno ▼ 74' 6.7
  8. 31Á. Barreal ▼ 88' 7.3
  9. 10L. Acosta ▼ 85' 9.9
  10. 9A. Boupendza 7.5
  11. 19B. Vázquez ▼ 74' 6.9

Dự bị 9

  1. 14D. Badji ▲ 74' 6.2
  2. 7Y. Kubo ▲ 74' 6.6
  3. 2A. Powell ▲ 84' 6.7
  4. 8M. Angulo ▲ 85' 6.7
  5. 28R. Gaddis ▲ 88'
  6. 17Sergio Santos
  7. 42B. Halsey
  8. 26M. Pinto
  9. 1A. Kann
Charlotte Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Lattanzio
  1. 1K. Kahlina 6.9
  2. 24J. Lindsey ▼ 60' 6.2
  3. 29A. Malanda 6.3
  4. 34A. Privett 5.6
  5. 14N. Byrne 6.2
  6. 11K. Świderski ▼ 83' 6.2
  7. 8A. Westwood 6.6
  8. 13B. Bronico 6.9
  9. 10B. Dejaegere ▼ 83' 6.3
  10. 9E. Copetti ▼ 60' 6.5
  11. 22Justin Meram ▼ 83' 7.2

Dự bị 9

  1. 18K. Vargas ▲ 60' 6.6
  2. 20D. Jones ▲ 60' 6.5
  3. 33P. Agyemang ▲ 83' 6.6
  4. 7K. Jóźwiak ▲ 83' 6.3
  5. 17M. Gaines ▲ 83' 6.9
  6. 3J. Uronen
  7. 6B. Tuiloma
  8. 37S. Arfield
  9. 31G. Marks

Thống kê

003
620
40%Kiểm soát bóng60%
20Dứt điểm9
9Trúng đích0
8Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn3
3Phạt góc6
2Việt vị2
9Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
0Cứu thua5
352Chuyền bóng517
266Chuyền chính xác434
76%Chính xác chuyền84%
3.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

50Trận đấu48
91Ghi được71
64Thủng lưới73
1.82Bàn thắng mỗi trận1.48
17Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn30
51Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu