FC Cincinnati
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Charlotte

FC Cincinnati vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 1-3 Charlotte tại Major League Soccer, 13 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 1, hòa 2, Charlotte thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 34
Sân vận động
TQL Stadium, Cincinnati, Ohio
Phong độ
LDWDL FC Cincinnati
WDWWD Charlotte
  1. 3' Djibril Diani
  2. 20' 0-1 Iuri Tavares · A. Westwood
  3. 22' 0-2 L. Abada · A. Westwood
  4. 45'+3 Ashley Westwood
  5. 45'+1 L. Acosta · Y. Asad 1-2
  6. HT1-2
  7. 46' G. Valenzuela A. Powell
  8. 46' Sergio Santos K. Kelsy
  9. 47' Adilson Malanda
  10. 51' Luca Orellano
  11. 54' Nathan Byrne
  12. 59' Miles Robinson
  13. 60' B. Dejaegere Iuri Tavares
  14. 60' B. Bender D. Diani
  15. 66' 1-3 K. Vargas · A. Westwood
  16. 72' Miles Robinson
  17. 73' B. Halsey Y. Asad
  18. 76' Andrew Privett
  19. 78' K. Keller Y. Kubo
  20. 81' T. Smalls K. Vargas
  21. 86' C. Baird L. Orellano
  22. 87' Luciano Acosta
  23. 90'+8 Tyger Smalls
  24. 90'+2 N. Scardina L. Abada
  25. FT1-3

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Noonan
  1. 18R. Celentano 6.5
  2. 2A. Powell ▼ 46' 6.9
  3. 12M. Robinson 6.3
  4. 32I. Murphy 6.3
  5. 91D. Yedlin 6.9
  6. 7Y. Kubo ▼ 78' 7.0
  7. 20P. Bucha 6.2
  8. 27Y. Asad ▼ 73' 7.5
  9. 23L. Orellano ▼ 86' 7.7
  10. 10L. Acosta 7.2
  11. 19K. Kelsy ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 22G. Valenzuela ▲ 46' 6.6
  2. 17Sergio Santos ▲ 46' 6.9
  3. 15B. Halsey ▲ 73' 6.9
  4. 14K. Keller ▲ 78' 6.6
  5. 11C. Baird ▲ 86' 6.3
  6. 9A. Boupendza
  7. 34L. Aghedo
  8. 33I. Foster
  9. 1A. Kann
Charlotte Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Smith
  1. 1K. Kahlina 8.3
  2. 14N. Byrne 6.9
  3. 29A. Malanda 6.5
  4. 34A. Privett 6.9
  5. 21J. Uronen 6.7
  6. 8A. Westwood ⇢3 8.9
  7. 28D. Diani ▼ 60' 6.9
  8. 11L. Abada ▼ 90' 7.3
  9. 13B. Bronico 6.3
  10. 18K. Vargas ▼ 81' 7.3
  11. 38Iuri Tavares ▼ 60' 7.0

Dự bị 9

  1. 10B. Dejaegere ▲ 60' 6.9
  2. 15B. Bender ▲ 60' 6.9
  3. 25T. Smalls ▲ 81' 6.5
  4. 35N. Scardina ▲ 90'
  5. 6B. Tuiloma
  6. 22D. Bingham
  7. 20João Pedro
  8. 24J. Lindsey
  9. 23N. Petković

Thống kê

125
250
49%Kiểm soát bóng51%
21Dứt điểm13
7Trúng đích6
9Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn1
5Phạt góc2
3Việt vị3
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
1.02Bàn thắng ngăn chặn1.02
446Chuyền bóng475
374Chuyền chính xác395
84%Chính xác chuyền83%
2.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

48Trận đấu44
85Ghi được55
68Thủng lưới44
1.77Bàn thắng mỗi trận1.25
12Giữ sạch lưới18
31Trên 2.5 bàn16
55Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu