Charlotte
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Cincinnati

Charlotte vs FC Cincinnati

Tỷ số chung cuộc: Charlotte 2-0 FC Cincinnati tại Major League Soccer, 26 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Charlotte thắng 4, hòa 3, FC Cincinnati thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 7
Sân vận động
Bank of America Stadium, Charlotte, North Carolina
Trọng tài
A. Chilowicz
Phong độ
WWDWD Charlotte
WDLLD FC Cincinnati
  1. 6' K. Świderski · B. Bender 1-0
  2. HT1-0
  3. 55' K. Świderski 2-0
  4. 59' R. Gaddis A. Powell
  5. 59' Brenner Á. Barreal
  6. 73' B. Bronico D. Jones
  7. 74' C. Ortíz Sergio Ruiz
  8. 75' Dominique Badji
  9. 78' H. Medunjanin J. Moreno
  10. 83' N. Markanich D. Badji
  11. 83' Allan Cruz Y. Kubo
  12. 85' Geoff Cameron
  13. 85' Y. Reyna D. Ríos
  14. 90'+2 A. Walkes K. Świderski
  15. 90'+2 H. Afful J. Alcívar
  16. FT2-0

Đội hình

Charlotte Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Miguel Ángel Ramírez
  1. 1K. Kahlina 8.3
  2. 22C. Fuchs 6.6
  3. 28J. Mora 7.5
  4. 24J. Lindsey 7.2
  5. 4G. Corujo 7.3
  6. 20D. Jones ▼ 73' 6.9
  7. 6Sergio Ruiz ▼ 74' 6.2
  8. 15B. Bender 6.9
  9. 8J. Alcívar ▼ 90' 6.7
  10. 11K. Świderski ⚽2 ▼ 90' 8.5
  11. 12D. Ríos ▼ 85' 6.7

Dự bị 9

  1. 13B. Bronico ▲ 73' 6.7
  2. 10C. Ortíz ▲ 74' 6.9
  3. 26Y. Reyna ▲ 85' 6.5
  4. 5A. Walkes ▲ 90'
  5. 25H. Afful ▲ 90'
  6. 17M. Gaines
  7. 36K. Santos
  8. 2J. Sobociński
  9. 31G. Marks
FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Noonan
  1. 1A. Kann 6.9
  2. 20G. Cameron 6.3
  3. 2A. Powell ▼ 59' 6.3
  4. 24T. Blackett 6.7
  5. 4N. Hagglund 6.6
  6. 93J. Moreno ▼ 78' 7.0
  7. 10L. Acosta 7.6
  8. 31Á. Barreal ▼ 59' 6.6
  9. 7Y. Kubo ▼ 83' 7.7
  10. 14D. Badji ▼ 83' 6.7
  11. 19B. Vázquez 6.2

Dự bị 9

  1. 28R. Gaddis ▲ 59' 6.3
  2. 9Brenner ▲ 59' 6.5
  3. 6H. Medunjanin ▲ 78' 7.3
  4. 33N. Markanich ▲ 83' 6.3
  5. 8Allan Cruz ▲ 83' 6.6
  6. 29A. Ordonez
  7. 35H. Robledo
  8. 25K. Vermeer
  9. 32I. Murphy

Thống kê

003
320
58%Kiểm soát bóng42%
10Dứt điểm14
6Trúng đích5
4Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn3
3Phạt góc3
1Việt vị1
14Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
5Cứu thua4
519Chuyền bóng362
413Chuyền chính xác257
80%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
53Ghi được69
58Thủng lưới63
1.39Bàn thắng mỗi trận1.82
8Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu