Charlotte
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Cincinnati

Charlotte vs FC Cincinnati

Tỷ số chung cuộc: Charlotte 2-2 FC Cincinnati tại Major League Soccer, 8 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Charlotte thắng 4, hòa 3, FC Cincinnati thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 32
Sân vận động
Bank of America Stadium, Charlotte, North Carolina
Phong độ
WWDWD Charlotte
WDLLD FC Cincinnati
  1. 11' Yerson Mosquera
  2. 14' K. Świderski · K. Vargas 1-0
  3. 24' K. Świderski · J. Lindsey 2-0
  4. 28' Guzmán Corujo
  5. 29' Ian Murphy
  6. 36' J. Sobociński D. Jones
  7. 45'+2 Jaylin Lindsey
  8. HT2-0
  9. 52' 2-1 L. Acosta11m
  10. 57' Sergio Santos
  11. 59' M. Angulo Sergio Santos
  12. 60' K. Jóźwiak K. Vargas
  13. 60' Justin Meram M. Gaines
  14. 68' 2-2 Á. Barreal · L. Acosta
  15. 69' Scott Arfield
  16. 75' Ian Murphy
  17. 75' Ian Murphy
  18. 82' P. Agyemang A. Westwood
  19. 82' B. Tuiloma J. Lindsey
  20. 82' A. Powell S. Arias
  21. 82' M. Pinto J. Moreno
  22. 87' R. Gaddis Y. Kubo
  23. 89' Kamil Jóźwiak
  24. 90'+2 Karol Świderski
  25. FT2-2

Đội hình

Charlotte Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Lattanzio
  1. 1K. Kahlina 6.2
  2. 24J. Lindsey ▼ 82' 6.2
  3. 4G. Corujo 6.2
  4. 20D. Jones ▼ 36' 6.9
  5. 14N. Byrne 6.3
  6. 8A. Westwood ▼ 82' 6.2
  7. 13B. Bronico 6.6
  8. 37S. Arfield 6.5
  9. 18K. Vargas ▼ 60' 7.2
  10. 11K. Świderski ⚽2 8.3
  11. 17M. Gaines ▼ 60' 6.9

Dự bị 9

  1. 2J. Sobociński ▲ 36' 6.3
  2. 7K. Jóźwiak ▲ 60' 6.9
  3. 22Justin Meram ▲ 60' 7.3
  4. 33P. Agyemang ▲ 82' 6.3
  5. 6B. Tuiloma ▲ 82' 6.6
  6. 15B. Bender
  7. 31G. Marks
  8. 34A. Privett
  9. 25H. Afful
FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Noonan
  1. 18R. Celentano 6.3
  2. 4N. Hagglund 6.3
  3. 15Y. Mosquera 6.9
  4. 32I. Murphy 6.2
  5. 13S. Arias ▼ 82' 6.9
  6. 5O. Nwobodo 6.6
  7. 93J. Moreno ▼ 82' 6.2
  8. 31Á. Barreal 7.3
  9. 10L. Acosta 8.9
  10. 17Sergio Santos ▼ 59' 6.6
  11. 7Y. Kubo ▼ 87' 6.3

Dự bị 9

  1. 8M. Angulo ▲ 59' 6.3
  2. 2A. Powell ▲ 82' 6.3
  3. 26M. Pinto ▲ 82' 6.2
  4. 28R. Gaddis ▲ 87' 6.3
  5. 29A. Ordóñez
  6. 3J. Akpunonu
  7. 1A. Kann
  8. 42B. Halsey
  9. 44B. Stitz

Thống kê

053
441
49%Kiểm soát bóng51%
7Dứt điểm8
3Trúng đích4
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn1
3Phạt góc4
1Việt vị0
17Phạm lỗi10
5Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
382Chuyền bóng399
295Chuyền chính xác331
77%Chính xác chuyền83%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

48Trận đấu50
71Ghi được91
73Thủng lưới64
1.48Bàn thắng mỗi trận1.82
10Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn32
39Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu