FC Cincinnati
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Charlotte

FC Cincinnati vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 2-0 Charlotte tại Major League Soccer, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 2, hòa 2, Charlotte thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 41
Sân vận động
TQL Stadium, Cincinnati, Ohio
Trọng tài
M. Radchuk
Phong độ
DWDLL FC Cincinnati
DWWDW Charlotte
  1. 23' Álvaro Barreal
  2. 38' N. Hagglund · L. Acosta 1-0
  3. HT1-0
  4. 58' Benjamin Bender
  5. 58' K. Świderski B. Bender
  6. 63' Y. Kubo J. Moreno
  7. 68' Andre Shinyashiki D. Ríos
  8. 68' Nuno Santos D. Jones
  9. 77' Sergio Santos Brenner
  10. 77' R. Gaddis A. Powell
  11. 80' Nuno Santos
  12. 81' L. Acosta · Y. Kubo 2-0
  13. 86' Y. Reyna K. Vargas
  14. 86' N. Byrne H. Afful
  15. 88' Yordy Reyna
  16. 89' J. Nelson Á. Barreal
  17. 89' D. Badji B. Vázquez
  18. 90'+2 Luciano Acosta
  19. FT2-0

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: P. Noonan
  1. 18R. Celentano 7.5
  2. 20G. Cameron 7.6
  3. 2A. Powell ▼ 77' 6.6
  4. 21M. Miazga 7.9
  5. 4N. Hagglund 7.9
  6. 93J. Moreno ▼ 63' 6.9
  7. 10L. Acosta 8.3
  8. 5O. Nwobodo 6.9
  9. 31Á. Barreal ▼ 89' 7.3
  10. 19B. Vázquez ▼ 89' 6.3
  11. 9Brenner ▼ 77' 6.7

Dự bị 9

  1. 7Y. Kubo ▲ 63' 7.0
  2. 11Sergio Santos ▲ 77' 6.6
  3. 28R. Gaddis ▲ 77' 6.2
  4. 3J. Nelson ▲ 89'
  5. 14D. Badji ▲ 89'
  6. 8A. Cruz
  7. 1A. Kann
  8. 16Z. Bailey
  9. 32I. Murphy
Charlotte Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Miguel Ángel Ramírez
  1. 1K. Kahlina 6.3
  2. 25H. Afful ▼ 86' 6.9
  3. 28J. Mora 6.5
  4. 5A. Walkes 6.3
  5. 21A. Malanda 6.7
  6. 7K. Jóźwiak 7.3
  7. 20D. Jones ▼ 68' 6.7
  8. 13B. Bronico 6.9
  9. 15B. Bender ▼ 58' 6.2
  10. 12D. Ríos ▼ 68' 6.3
  11. 18K. Vargas ▼ 86' 7.6

Dự bị 9

  1. 11K. Świderski ▲ 58' 6.9
  2. 16Andre Shinyashiki ▲ 68' 6.7
  3. 6Nuno Santos ▲ 68' 6.5
  4. 26Y. Reyna ▲ 86' 6.6
  5. 14N. Byrne ▲ 86' 6.7
  6. 31G. Marks
  7. 24J. Lindsey
  8. 35Q. McNeill
  9. 22C. Fuchs

Thống kê

027
1030
36%Kiểm soát bóng64%
14Dứt điểm14
5Trúng đích2
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn9
7Phạt góc10
1Việt vị0
14Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
277Chuyền bóng479
213Chuyền chính xác410
77%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
69Ghi được53
63Thủng lưới58
1.82Bàn thắng mỗi trận1.39
7Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu