CF Montreal
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Columbus Crew

CF Montreal vs Columbus Crew

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 1-3 Columbus Crew tại Major League Soccer, 15 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 2, hòa 3, Columbus Crew thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 18
Sân vận động
Stade Saputo, Montreal, Quebec
Phong độ
LDLLL CF Montreal
LLWLL Columbus Crew
  1. 19' 0-1 M. Arfsten
  2. 27' Christian Ramirez
  3. 34' Mathieu Choinière
  4. 39' Ariel Lassiter
  5. 40' Rudy Camacho
  6. 45'+1 Patrick Schulte
  7. 45'+2 M. Choinière11m 1-1
  8. HT1-1
  9. 58' S. Piette V. Wanyama
  10. 58' F. Álvarez J. Sosa
  11. 58' B. Duke D. Yankov
  12. 59' 1-2 D. Rossi · C. Ramirez
  13. 68' S. Zawadzki D. Nagbe
  14. 68' M. Farsi M. Arfsten
  15. 69' M. Toye R. Zouhir-Takedam
  16. 76' A. Biello M. Toye
  17. 77' Yaw Yeboah
  18. 84' M. Amundsen Y. Yeboah
  19. 84' M. Hinestroza C. Ramirez
  20. 89' 1-3 M. Hinestroza · Steven Moreira
  21. 90'+2 C. Mrowka A. Mățan
  22. FT1-3

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Courtois
  1. 40J. Sirois 6.5
  2. 25G. Corbo 6.7
  3. 16J. Waterman 6.9
  4. 3J. Sosa ▼ 58' 7.0
  5. 22Ruan 6.7
  6. 18R. Zouhir-Takedam ▼ 69' 6.9
  7. 2V. Wanyama ▼ 58' 6.9
  8. 11A. Lassiter 6.2
  9. 8D. Yankov ▼ 58' 6.9
  10. 29M. Choinière 7.7
  11. 14S. Ibrahim 6.9

Dự bị 9

  1. 6S. Piette ▲ 58' 6.9
  2. 4F. Álvarez ▲ 58' 6.2
  3. 10B. Duke ▲ 58' 6.2
  4. 13M. Toye ▲ 69'
  5. 38A. Biello ▲ 76' 6.5
  6. 33L. Ketterer
  7. 5I. Iliadis
  8. 24G. Campbell
  9. 1S. Breza
Columbus Crew Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: W. Nancy
  1. 28P. Schulte 6.7
  2. 31Steven Moreira 7.3
  3. 4R. Camacho 6.9
  4. 21Y. Cheberko 7.2
  5. 27M. Arfsten ▼ 68' 7.6
  6. 6D. Nagbe ▼ 68' 6.9
  7. 8A. Morris 7.7
  8. 14Y. Yeboah ▼ 84' 6.9
  9. 20A. Mățan ▼ 90' 6.7
  10. 10D. Rossi 7.3
  11. 17C. Ramirez ▼ 84' 7.2

Dự bị 9

  1. 25S. Zawadzki ▲ 68' 6.3
  2. 23M. Farsi ▲ 68' 6.3
  3. 18M. Amundsen ▲ 84' 6.7
  4. 11M. Hinestroza ▲ 84' 7.3
  5. 29C. Mrowka ▲ 90'
  6. 1N. Hagen
  7. 5D. Jones
  8. 16T. Habroune
  9. 3W. Sands

Thống kê

021
230
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm11
3Trúng đích6
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
1Phạt góc2
2Việt vị2
14Phạm lỗi5
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
497Chuyền bóng638
424Chuyền chính xác565
85%Chính xác chuyền89%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

43Trận đấu51
59Ghi được106
84Thủng lưới60
1.37Bàn thắng mỗi trận2.08
8Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn32
34Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu